bg header

merchant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

merchant
noun

ipa us/ˈmɜr·tʃənt/

A person whose job is to buy and sell many products, often between different countries.

Một người có nghề nghiệp chuyên mua và bán nhiều loại sản phẩm, thường xuyên diễn ra giữa các quốc gia khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Thương nhân
Ví dụ
The merchant traveled overseas to find new goods for his business.
Thương nhân đi ra nước ngoài để tìm kiếm hàng hóa mới phục vụ việc buôn bán của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

A person who takes part in or likes something that bothers or upsets other people.

Một người tham gia hoặc thích thú với điều gì đó gây phiền nhiễu hoặc khó chịu cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ gây sự
Ví dụ
The news channel became a fear merchant, spreading alarming reports to increase viewership.
Kênh tin tức đã trở thành kẻ trục lợi từ nỗi sợ hãi, phát tán những bản tin gây hoang mang nhằm câu kéo khán giả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect