bg header

become

EN - VI
Definitions
Form and inflection

become
verb
(BE)

ipa us/bɪˈkʌm/
[ Linking Verb ]

To start to be

Bắt đầu trở thành hoặc đạt đến một trạng thái, tình trạng, hoặc đặc điểm nào đó.
Ví dụ
Over time, the small seed will become a tall tree.
Dần dà, hạt giống nhỏ sẽ lớn lên thành một cây cao lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

become
verb
(SUIT)

ipa us/bɪˈkʌm/
[ Transitive ]

To make someone look good, or to be right for someone

Trở nên phù hợp với ai đó, hoặc làm cho ai đó trông đẹp hơn, tôn lên vẻ đẹp của họ.
Ví dụ
That shade of blue really becomes you, making your skin glow.
Tông màu xanh đó thực sự rất hợp với bạn, làm làn da bạn thêm rạng rỡ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect