
go
EN - VI

gonoun(ATTEMPT)
B2
[ Countable ]
An attempt to do something
Một nỗ lực hoặc sự thử nghiệm nhằm thực hiện một hành động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Lần thử
Ví dụ
Despite the rain, the team decided to give the outdoor activity a go .
Mặc dù trời mưa, đội vẫn quyết định tiến hành hoạt động ngoài trời.
Xem thêm
gonoun(OPPORTUNITY)
B1
[ Countable ]
A chance to play a game, or to do or use something.
Một cơ hội hoặc một lượt để tham gia vào một trò chơi, hoặc để thực hiện hay sử dụng một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Lượt
Ví dụ
After everyone else had a turn, she finally got her go at the new puzzle.
Sau khi mọi người khác đã có lượt, cuối cùng cô ấy cũng được thử sức với trò ghép hình mới.
Xem thêm
gonoun(ENERGY)
C2
[ Uncountable ]
A feeling of having energy and being active.
Cảm giác về sự tràn đầy năng lượng và khả năng hoạt động tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Sức sống
Ví dụ
The child woke up with so much go , immediately wanting to play.
Đứa trẻ thức dậy tràn đầy năng lượng, lập tức muốn chơi.
Xem thêm
gonoun(GAME)
B1
[ Uncountable ]
A chinese board game played on a square board where two players try to surround each other's pieces.
Một trò chơi cờ bàn của trung quốc được chơi trên một bàn cờ hình vuông, trong đó hai người chơi cố gắng bao vây các quân cờ của đối phương.
Nghĩa phổ thông:
Cờ vây
Ví dụ
During the go match, one player carefully planned their moves to enclose the opponent's stones.
Trong ván cờ vây, một kỳ thủ đã cẩn thận tính toán các nước đi để vây hãm quân cờ của đối thủ.
Xem thêm
goverb(MOVE/TRAVEL)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move to a different place
Di chuyển đến một địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Đi
Ví dụ
The car can go very fast on the highway.
Xe có thể chạy rất nhanh trên đường cao tốc.
Xem thêm
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move
Di chuyển.
Ví dụ
The train started to go after a brief stop.
Sau một thời gian dừng ngắn, tàu hỏa bắt đầu lăn bánh.
Xem thêm
A1
[ Intransitive ]
To move to a place to do something
Di chuyển đến một địa điểm để thực hiện một hành động hoặc mục đích nào đó.
Ví dụ
I go to the gym three times a week to exercise.
Tôi đi tập gym ba lần một tuần để tập thể dục.
Xem thêm
goverb(LEAVE)
B1
[ Intransitive ]
To leave one place to travel to another
Rời khỏi một địa điểm để di chuyển đến một địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Đi
Ví dụ
I need to go to the store now.
Tôi cần đi cửa hàng ngay bây giờ.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Polite word for to die
Là một cách diễn đạt lịch sự hoặc nói giảm nói tránh để chỉ việc qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Ra đi
Ví dụ
After a long illness, the old dog finally went .
Sau một thời gian dài lâm bệnh, con chó già cuối cùng đã ra đi.
Xem thêm
goverb(LEAD)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
For a road or path, to lead to a specific place or in a certain direction.
Diễn tả việc một con đường hoặc lối đi dẫn đến một địa điểm cụ thể hoặc theo một hướng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn đến
Ví dụ
The narrow road goes through the forest to a hidden waterfall.
Con đường nhỏ dẫn xuyên qua khu rừng đến một thác nước ẩn mình.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To continue for a particular length
Tiếp diễn hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian hoặc độ dài xác định.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài
Ví dụ
The battery charge can go for an entire day on a single use.
Pin có thể kéo dài cả ngày chỉ với một lần sạc.
Xem thêm
goverb(BECOME)
goverb(MOVE BODY)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a body part move in a specific way or as demonstrated
Làm cho một bộ phận cơ thể di chuyển theo một cách cụ thể hoặc theo cách được minh họa.
Nghĩa phổ thông:
Làm động tác
Ví dụ
The instructor showed the class how to go forward with their arms in the exercise.
Huấn luyện viên đã hướng dẫn cả lớp cách vươn tay về phía trước khi tập.
Xem thêm
goverb(OPERATE)
C2
[ Intransitive ]
To operate (in the right way)
Hoạt động hoặc vận hành một cách chính xác và đúng đắn.
Ví dụ
We need to check the engine to see if it will go properly.
Chúng ta cần kiểm tra động cơ xem nó có chạy tốt không.
Xem thêm
goverb(TIME)
B2
[ Intransitive ]
When referring to a period of time, to pass or elapse.
Khi được dùng để chỉ một khoảng thời gian, có nghĩa là trôi qua hoặc kết thúc.
Ví dụ
They knew that as the days went , the work would become more urgent.
Họ biết rằng cứ mỗi ngày trôi qua, công việc sẽ càng trở nên cấp bách hơn.
Xem thêm
goverb(BE)
B2
[ Linking Verb ]
Xem thêm
To become or stay in a certain state, especially an unpleasant one.
Trở nên hoặc duy trì ở một trạng thái nhất định, đặc biệt là một trạng thái không mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Bị
Ví dụ
Many old buildings go unused for years, becoming unsafe.
Nhiều tòa nhà cũ bị bỏ hoang trong nhiều năm, trở nên nguy hiểm.
Xem thêm
goverb(START)
B2
[ Intransitive ]
To start doing or using something
Bắt đầu thực hiện hoặc khởi động việc sử dụng một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
Once the timer beeps, the game will go .
Khi đồng hồ hẹn giờ kêu bíp, trò chơi sẽ bắt đầu.
Xem thêm
goverb(PLAY GAME)
B1
[ Intransitive ]
To take your turn to play in a game
Thực hiện lượt chơi của mình trong một trò chơi.
Nghĩa phổ thông:
Đến lượt
Ví dụ
After the player rolls the dice, the next person will go .
Sau khi người chơi gieo xúc xắc, đến lượt người tiếp theo.
Xem thêm
goverb(DIVIDE)
B2
[ Intransitive ]
For one number to divide another number evenly.
Chỉ khả năng một số chia hết cho một số khác mà không để lại số dư.
Ví dụ
Does 3 go into 10 evenly?
Ba có chia hết mười không?
Xem thêm
goverb(SAY)
B2
[ before Speech ]
To say something, usually when telling a story
Được dùng để biểu thị hành động phát ngôn một điều gì đó, thường là trong ngữ cảnh kể chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Nói là
Ví dụ
Then he goes , "i found the key right where you said!"
Rồi anh ấy nói: "tôi đã tìm thấy chìa khóa đúng chỗ anh nói!"
Xem thêm
goverb(WEAKEN)
B2
[ Intransitive ]
To get weak or broken, often from being used a lot, or to stop functioning.
Trở nên yếu đi, hư hỏng, thường do được sử dụng nhiều, hoặc ngừng hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Xuống cấp
Ví dụ
After years of daily use, the old refrigerator started to go , making strange noises and not cooling properly.
Sau nhiều năm sử dụng hàng ngày, chiếc tủ lạnh cũ bắt đầu có vấn đề, kêu những tiếng lạ và không làm lạnh đúng cách.
Xem thêm
goverb(NOISE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To produce a noise
Tạo ra hoặc phát ra một âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Kêu
Ví dụ
Did you hear the car horn go ?
Bạn có nghe thấy còi xe kêu không?
Xem thêm
goverb(BE EXPRESSED)
B2
[ Intransitive ]
To be expressed, sung, or played
Được thể hiện, được diễn đạt, hoặc được trình bày.
Ví dụ
I never quite learned how the second verse of that old tune goes .
Tôi chưa bao giờ thực sự biết đoạn hai của bài hát cũ đó hát ra sao.
Xem thêm
goverb(HAPPEN)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To usually be found or happen together.
Thường đi kèm hoặc xảy ra đồng thời.
Nghĩa phổ thông:
Đi đôi
Ví dụ
Success and hard work usually go together.
Thành công và sự chăm chỉ thường đi đôi với nhau.
Xem thêm
goverb(BE SITUATED)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To be placed in a specific spot, especially where it is normally found
Được đặt hoặc nằm tại một vị trí cụ thể, đặc biệt là nơi mà nó thường xuyên hiện diện hoặc thuộc về.
Nghĩa phổ thông:
Đặt ở
Ví dụ
The mail usually goes on the table by the front door.
Thư từ thường được để trên bàn cạnh cửa chính.
Xem thêm
goverb(BE SOLD)
B2
[ Intransitive ]
To be sold or be available
Được bán ra hoặc trở nên có sẵn.
Nghĩa phổ thông:
Được bán
Ví dụ
All the tickets for the show went in less than an hour after they were released.
Toàn bộ số vé xem buổi biểu diễn đã bán hết sạch chỉ trong vòng chưa đầy một giờ ngay sau khi mở bán.
Xem thêm
goverb(BE ACCEPTABLE)
B1
[ Intransitive ]
To be suitable or acceptable
Phù hợp hoặc có thể được chấp nhận.
Ví dụ
Does this plan go with the company's long-term goals?
Kế hoạch này có phù hợp với các mục tiêu dài hạn của công ty không?
Xem thêm
goverb(BE KNOWN)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To be called by a certain name
Được gọi hoặc biết đến bằng một tên gọi cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Được gọi là
Ví dụ
Although his official name is jonathan, he prefers to go by the simpler name, john.
Mặc dù tên chính thức của anh ấy là jonathan, anh ấy lại thích được gọi bằng cái tên đơn giản hơn, john.
Xem thêm
goverb(DEVELOP)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To develop or happen
Diễn biến, tiến triển hoặc xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Diễn ra
Ví dụ
The new software update is designed to make the system go faster.
Bản cập nhật phần mềm mới được thiết kế để giúp hệ thống chạy nhanh hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


