bg header

get

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

get
verb
(OBTAIN)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To obtain, buy, or earn something

Có được, mua hoặc kiếm được một thứ gì đó.
Ví dụ
He worked hard to get a good score on the difficult test.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt điểm cao trong bài kiểm tra khó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To receive or be given something

Nhận được hoặc được trao cho một cái gì đó.
Ví dụ
You can get a refund if the item is broken.
Bạn có thể được hoàn tiền nếu sản phẩm bị hỏng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To go to a place and bring someone or something back.

Di chuyển đến một địa điểm để đón hoặc mang về một người hoặc vật.
Nghĩa phổ thông:
Đi lấy
Ví dụ
The office assistant was asked to get a new printer cartridge.
Trợ lý văn phòng được yêu cầu mua một hộp mực máy in mới.
Xem thêm
[ Transitive ]

To take a person or thing by using force.

Hành động chiếm đoạt hoặc bắt giữ một người hoặc vật bằng vũ lực.
Nghĩa phổ thông:
Cướp
Ví dụ
The police worked quickly to get the person who stole the items.
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ trộm đồ.
Xem thêm

get
verb
(REACH)

ipa us/get/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To arrive somewhere

Di chuyển đến một địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đến
Ví dụ
It was difficult to get to the remote village without a proper road.
Thật khó để đến ngôi làng hẻo lánh mà không có đường sá tử tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To arrive at a certain point, state, or moment

Đạt đến một điểm, trạng thái hoặc thời điểm cụ thể.
Ví dụ
After a long climb, the hikers finally get to the mountain peak.
Sau một chặng leo dài, các nhà leo núi cuối cùng cũng lên đến đỉnh núi.
Xem thêm

get
verb
(BECOME ILL WITH)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To become sick with an illness or virus

Mắc phải một căn bệnh hoặc nhiễm một loại virus.
Nghĩa phổ thông:
Mắc bệnh
Ví dụ
Many children often get the flu during winter months.
Nhiều trẻ em thường bị cúm vào mùa đông.
Xem thêm

get
verb
(START TO BE)

ipa us/get/
[ Linking Verb ]

To become or start to be

Biểu thị sự chuyển đổi sang hoặc bắt đầu ở một trạng thái, tình trạng mới.
Ví dụ
The soup gets very hot if you leave it on the stove for too long.
Món súp sẽ nóng bỏng nếu bạn để trên bếp lâu quá.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

get
verb
(CAUSE)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To make something happen or to make someone or something do something.

Làm cho một sự việc diễn ra hoặc khiến một cá nhân hay một vật thể thực hiện một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Khiến
Ví dụ
We need to get the car repaired before our trip.
Chúng ta cần mang xe đi sửa trước chuyến đi.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To persuade someone to do something

Thuyết phục hoặc tác động để một người thực hiện một hành động hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Khiến ai làm
Ví dụ
It took a lot of effort to get the children to clean their rooms before dinner.
Mất rất nhiều công sức mới dỗ dành được bọn trẻ dọn phòng trước bữa tối.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To make something happen to someone or something by accident

Làm cho điều gì đó xảy ra với ai đó hoặc cái gì đó một cách vô tình.
Nghĩa phổ thông:
Khiến
Ví dụ
The child got paint on his new shirt while drawing.
Đứa bé bị dính sơn vào chiếc áo mới của mình trong lúc vẽ.
Xem thêm

get
verb
(BE)

ipa us/get/
[ Linking Verb ]
Xem thêm

To receive an action, used like 'be' in passive sentences.

Để chỉ việc nhận hoặc chịu tác động của một hành động, với vai trò tương tự như động từ 'to be' trong cấu trúc câu bị động.
Ví dụ
Her car got damaged in the small fender bender.
Chiếc xe của cô ấy bị hỏng trong vụ va quẹt nhẹ.
Xem thêm

get
verb
(MOVE)

ipa us/get/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move to a new spot or position.

Di chuyển tới một vị trí hoặc địa điểm mới.
Nghĩa phổ thông:
Di chuyển
Ví dụ
The cat tried to get onto the high shelf.
Con mèo cố leo lên cái kệ cao.
Xem thêm

get
verb
(TRAVEL)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To go to a place by using a vehicle.

Di chuyển tới một địa điểm bằng phương tiện giao thông.
Nghĩa phổ thông:
Đi xe
Ví dụ
She needs to get an early train to reach the city by noon.
Cô ấy cần bắt chuyến tàu sớm để đến thành phố trước buổi trưa.
Xem thêm

get
verb
(DEAL WITH)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To respond to a phone ringing or a door knocking.

Hành động đáp lại tiếng điện thoại đang đổ chuông hoặc tiếng gõ cửa.
Ví dụ
The phone kept ringing, but no one moved to get it.
Điện thoại cứ reo mãi, nhưng chẳng ai nhúc nhích để nghe máy.
Xem thêm

get
verb
(HAVE CHANCE)

ipa us/get/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To have the chance to do something

Có cơ hội để làm điều gì đó.
Ví dụ
Children at the special camp get to try many different sports they've never played before.
Trẻ em ở trại hè đặc biệt được thử nhiều môn thể thao khác nhau mà các em chưa từng chơi bao giờ.
Xem thêm

get
verb
(UNDERSTAND/HEAR)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To understand or hear something

Diễn tả hành động thấu hiểu, lĩnh hội một vấn đề, thông tin; hoặc tiếp nhận âm thanh, thông báo.
Nghĩa phổ thông:
Nắm được
Ví dụ
The student didn't get the teacher's explanation of the complex concept.
Học sinh không hiểu được lời giải thích của giáo viên về khái niệm phức tạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

get
verb
(PREPARE)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To prepare a meal

Chuẩn bị một bữa ăn.
Nghĩa phổ thông:
Làm bữa
Ví dụ
She needs to get dinner ready before guests arrive.
Cô ấy cần chuẩn bị bữa tối trước khi khách đến.
Xem thêm

get
verb
(PAY)

ipa us/get/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To pay for something

Thực hiện việc chi trả hoặc thanh toán cho một vật phẩm, dịch vụ, hoặc khoản chi phí.
Nghĩa phổ thông:
Trả tiền
Ví dụ
The company decided to get lunch for all employees.
Công ty quyết định đãi bữa trưa cho toàn thể nhân viên.
Xem thêm

get
verb
(CONFUSE)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To make someone so confused they cannot understand or explain something

Khiến ai đó bối rối đến mức không thể hiểu hoặc giải thích rõ ràng điều gì.
Nghĩa phổ thông:
Làm bí
Ví dụ
A sudden, unexpected question during the presentation can sometimes get even the most prepared presenter.
Một câu hỏi đột ngột, bất ngờ trong buổi thuyết trình đôi khi có thể đánh úp ngay cả những diễn giả đã chuẩn bị kỹ lưỡng nhất.
Xem thêm

get
verb
(ANNOY)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To annoy someone

Gây khó chịu hoặc bực mình cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Chọc tức
Ví dụ
The delayed train announcement always gets to passengers who are in a hurry.
Thông báo tàu bị hoãn luôn khiến những hành khách đang vội phải bực mình.
Xem thêm

get
verb
(EMOTION)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To make someone feel very emotional and often cry

Khiến ai đó cảm thấy vô cùng xúc động, thường dẫn đến việc rơi nước mắt.
Nghĩa phổ thông:
Gây xúc động
Ví dụ
The emotional farewell at the airport really got me.
Buổi chia tay đầy xúc động tại sân bay thực sự đã làm tôi nghẹn ngào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

get
verb
(HIT)

ipa us/get/
[ Transitive ]

To hit a person, often with a fast-moving object like a bullet or something thrown.

Va chạm hoặc gây tác động lên một người, thường bằng một vật thể di chuyển nhanh như đạn hoặc vật được ném.
Nghĩa phổ thông:
Bị trúng
Ví dụ
The paintball got the player directly in the chest.
Viên đạn sơn trúng thẳng vào ngực người chơi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect