
turn
EN - VI

turnnoun(TIME TO DO STH)
B1
[ Countable ]
A time when it is someone's chance to do something, usually one after another with other people.
Một thời điểm khi đến lượt của ai đó để thực hiện một hành động nào đó, thường là theo thứ tự luân phiên với những người khác.
Nghĩa phổ thông:
Lượt
Ví dụ
The teacher said it was the children's turn to choose the next story.
Cô giáo nói đến lượt các em chọn câu chuyện tiếp theo.
Xem thêm
turnnoun(GO ROUND)
B2
[ Countable ]
An action that makes something spin around a central point.
Hành động làm cho một vật thể quay hoặc xoay quanh một điểm trung tâm.
Nghĩa phổ thông:
Sự quay
Ví dụ
The mechanic gave the bolt a final turn to ensure it was secure.
Thợ máy vặn chặt bu lông lần cuối để đảm bảo nó chắc chắn.
Xem thêm
turnnoun(CHANGE IN DIRECTION)
B2
[ Countable ]
A change in the way you are moving or looking
Sự thay đổi về hướng di chuyển hoặc góc nhìn.
Ví dụ
We need to make a left turn at the next traffic light.
Chúng ta cần rẽ trái tại đèn giao thông tiếp theo.
Xem thêm
turnnoun(PERFORMANCE)
C2
[ Countable ]
A stage act or performance
Một tiết mục biểu diễn hoặc màn trình diễn trên sân khấu.
Nghĩa phổ thông:
Tiết mục
Ví dụ
The singer's last turn was a beautiful ballad that brought tears to many eyes.
Tiết mục cuối cùng của ca sĩ là một bản ballad tuyệt đẹp khiến nhiều người phải rơi nước mắt.
Xem thêm
turnnoun(ILLNESS)
C2
[ Countable ]
A brief period of feeling unwell, strange, or suddenly very upset
Một khoảng thời gian ngắn cảm thấy không khỏe, lạ lẫm, hoặc đột ngột rất khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Cơn khó chịu
Ví dụ
The unexpected loud bang gave her such a turn that she gasped aloud.
Tiếng động lớn bất ngờ làm cô ấy giật mình thót tim đến nỗi phải thốt lên.
Xem thêm
turnnoun(MUSIC)
B2
A musical mark placed over a note that tells the musician to play four notes. these notes include the main written note and notes located just above and below it.
Một ký hiệu âm nhạc được đặt phía trên một nốt nhạc, chỉ dẫn người chơi nhạc thể hiện bốn nốt. các nốt này bao gồm nốt chính được viết, cùng với các nốt nằm ngay phía trên và phía dưới nó.
Ví dụ
When she saw the turn above the note, the pianist knew she needed to play a quick sequence of four notes.
Khi cô ấy nhìn thấy dấu luyến phía trên nốt nhạc, người nghệ sĩ piano biết rằng cô ấy cần phải chơi một chuỗi bốn nốt nhạc nhanh.
Xem thêm
turnverb(GO ROUND)
B1
[ Transitive ]
To move your body around in a circle
Di chuyển cơ thể theo một vòng tròn.
Nghĩa phổ thông:
Xoay người
Ví dụ
She turned her body to face the incoming ball.
Cô ấy xoay người để hướng về phía quả bóng đang tới.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move around a central point, or to make something do so.
Di chuyển quanh một điểm trung tâm, hoặc khiến vật gì đó di chuyển như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Xoay
Ví dụ
The car wheels began to turn as the driver pressed the accelerator.
Bánh xe ô tô bắt đầu lăn bánh khi tài xế nhấn ga.
Xem thêm
turnverb(CHANGE DIRECTION)
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move or make something move in a new direction, or to face a different way.
Di chuyển hoặc khiến vật gì đó di chuyển theo một hướng mới, hoặc quay mặt/hướng về một phía khác.
Nghĩa phổ thông:
Quay
Ví dụ
The person paused and turned to look at the sunset behind them.
Người đó dừng lại và quay lại để ngắm hoàng hôn đằng sau họ.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
(for a cricket ball) to change direction quickly after hitting the ground.
Chỉ hành động quả bóng cricket thay đổi hướng nhanh chóng sau khi chạm đất.
Ví dụ
The spin bowler delivered a ball that sharply turned off the wicket.
Tay ném xoáy tung một quả bóng xoáy gắt khi chạm mặt sân.
Xem thêm
turnverb(CHANGE POSITION)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move something so that a different side or surface is on top
Di chuyển một vật thể sao cho một mặt hoặc bề mặt khác của nó được đưa lên phía trên.
Nghĩa phổ thông:
Lật
Ví dụ
The baker had to turn the loaf of bread halfway through baking.
Người thợ làm bánh phải trở ổ bánh mì khi nướng được nửa chừng.
Xem thêm
turnverb(BECOME)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To start being something new or different, or to make something start being something new or different.
Chuyển đổi thành một dạng thức, trạng thái hoặc đặc tính mới hoặc khác biệt; hoặc gây ra sự chuyển đổi đó cho một đối tượng, sự vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Biến đổi
Ví dụ
After much practice, the amateur athlete began to turn into a serious competitor.
Sau quá trình luyện tập miệt mài, vận động viên nghiệp dư đó dần lột xác thành một đối thủ đáng gờm.
Xem thêm
turnverb(SWITCH)
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To use a control to switch a piece of equipment or a power or water supply on or off, or to make it produce more or less.
Vận hành một bộ phận điều khiển nhằm bật hoặc tắt một thiết bị, nguồn cung cấp năng lượng hoặc nước, hoặc điều chỉnh cường độ/lượng sản sinh của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Vặn
Ví dụ
Please remember to turn off the computer when you are finished using it.
Hãy nhớ tắt máy tính khi bạn sử dụng xong.
Xem thêm
turnverb(WOOD)
B1
[ Transitive ]
To shape a piece of wood while it spins on a machine.
Gia công định hình một khối gỗ bằng cách cho nó quay tròn trên một thiết bị máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Tiện gỗ
Ví dụ
The artisan began to turn the block of oak, slowly revealing the form of a delicate goblet.
Người thợ thủ công bắt đầu tiện khối gỗ sồi, dần dần làm hiện rõ hình dáng một chiếc ly tinh xảo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


