
behaviour
EN - VI

behaviournoun
B1
[ Uncountable ]
The way that someone behaves
Cách thức một cá nhân thể hiện hành vi hoặc phản ứng của mình.
Nghĩa phổ thông:
Hành vi
Ví dụ
Her polite behaviour made a positive impression on everyone she met.
Cách cư xử lịch thiệp của cô ấy đã để lại ấn tượng tốt đẹp với mọi người cô ấy gặp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
B1
[ Countable ]
Xem thêm
How someone or something acts in a certain situation.
Cách một cá thể (người hoặc vật) phản ứng, ứng xử hoặc biểu hiện trong một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hành vi
Ví dụ
Her calm behaviour helped to de-escalate the tense situation.
Thái độ bình tĩnh của cô ấy đã giúp xoa dịu tình huống căng thẳng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


