
manner
EN - VI

mannernoun(WAY)
B2
[ Countable ]
The way something is done
Cách thức một việc được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Cách
Ví dụ
He walked with a determined manner , heading straight towards his goal.
Anh ấy bước đi đầy quả quyết, thẳng tiến tới đích.
Xem thêm
mannernoun(BEHAVIOUR)
B2
[ Countable ]
The way someone usually acts toward other people, or how they act on a specific occasion.
Cách thức một người thường hành xử hoặc thể hiện thái độ đối với người khác, hoặc cách họ ứng xử trong một dịp cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cách cư xử
Ví dụ
His friendly manner made everyone feel at ease during the meeting.
Tác phong thân thiện của anh ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái trong cuộc họp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
mannernoun(TYPE)
B2
[ Uncountable ]
A type
Một loại hoặc một dạng.
Ví dụ
The team leader needed to know what manner of problem they were facing.
Trưởng nhóm cần biết họ đang đối mặt với loại vấn đề gì.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


