bg header

conduct

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

conduct
noun
(BEHAVIOUR)

ipa us/ˈkɑːn·dʌkt/

Behaviour

Hành vi; cách ứng xử.
Ví dụ
Disruptive conduct will not be tolerated during the presentation.
Hành vi gây mất trật tự sẽ không được dung thứ trong suốt buổi thuyết trình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

conduct
noun
(ORGANIZATION)

ipa us/ˈkɑːn·dʌkt/

The way an activity is set up and done.

Cách thức một hoạt động được tổ chức và tiến hành.
Nghĩa phổ thông:
Cách thức thực hiện
Ví dụ
The careful conduct of the experiment ensured accurate results.
Việc tiến hành thí nghiệm cẩn thận đã đảm bảo kết quả chính xác.
Xem thêm

conduct
verb
(ORGANIZE)

ipa us/kənˈdʌkt/
[ Transitive ]

To plan and do an activity

Lập kế hoạch và thực hiện một hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Tiến hành
Ví dụ
The company will conduct a review of its safety procedures next month.
Công ty sẽ tiến hành rà soát các quy trình an toàn của mình vào tháng tới.
Xem thêm

conduct
verb
(SHOW WAY)

ipa us/kənˈdʌkt/
[ Transitive ]
Xem thêm

To take a person to a place

Dẫn dắt một người đến một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn đi
Ví dụ
Please allow me to conduct you to the waiting area while your appointment is prepared.
Xin phép cho tôi dẫn quý khách đến khu vực chờ trong khi lịch hẹn của quý khách đang được chuẩn bị.
Xem thêm
[ Transitive ]

To take people around a place and show it to them

Dẫn dắt hoặc hướng dẫn ai đó đi quanh một địa điểm và giới thiệu cho họ về nơi đó.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn đường
Ví dụ
The botanist will conduct a special tour of the rare plant collection.
Nhà thực vật học sẽ hướng dẫn một chuyến tham quan đặc biệt bộ sưu tập thực vật quý hiếm.
Xem thêm

conduct
verb
(MUSIC)

ipa us/kənˈdʌkt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To lead musicians in playing music

Chỉ huy các nhạc công trong việc biểu diễn âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ huy
Ví dụ
The conductor carefully watched each section while conducting the complex piece.
Nhạc trưởng cẩn thận theo dõi từng phần khi đang chỉ huy bản nhạc phức tạp.
Xem thêm

conduct
verb
(ALLOW THROUGH)

ipa us/kənˈdʌkt/
[ Transitive ]

To let electricity or heat go through

Dẫn truyền điện hoặc nhiệt.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn
Ví dụ
Special cooking pots are designed to conduct heat efficiently from the stove to the food.
Nồi nấu ăn chuyên dụng được thiết kế để dẫn nhiệt hiệu quả từ bếp đến thức ăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect