bg header

demeanour

EN - VI
Definitions
Form and inflection

demeanour
noun

ipa us/dɪˈmiː·nər/

A way of looking and behaving

Tổng thể dáng vẻ, cử chỉ và hành vi thể hiện ra bên ngoài của một người.
Nghĩa phổ thông:
Phong thái
Ví dụ
Her calm demeanour made everyone feel at ease during the difficult meeting.
Phong thái điềm tĩnh của cô ấy đã giúp mọi người cảm thấy thoải mái trong suốt cuộc họp căng thẳng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect