
brainwave
EN - VI

brainwavenoun(BRAIN ACTIVITY)
C1
A pattern of electric signals in the brain
Một dạng tín hiệu điện được tạo ra trong não bộ.
Nghĩa phổ thông:
Sóng não
Ví dụ
Concentration often involves faster, higher-frequency brainwaves .
Sự tập trung thường đi kèm với các sóng não nhanh hơn và có tần số cao hơn.
Xem thêm
brainwavenoun(IDEA)
C2
A sudden clever idea
Một ý tưởng thông minh hoặc sáng tạo bất chợt nảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Ý tưởng đột phá
Ví dụ
He had a brainwave to use recycled materials, which made their new design much more sustainable.
Anh ấy lóe lên ý tưởng sử dụng vật liệu tái chế, nhờ đó thiết kế mới của họ trở nên bền vững hơn đáng kể.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


