bg header

brainwave

EN - VI
Definitions
Form and inflection

brainwave
noun
(BRAIN ACTIVITY)

ipa us/ˈbreɪn·weɪv/

A pattern of electric signals in the brain

Một dạng tín hiệu điện được tạo ra trong não bộ.
Nghĩa phổ thông:
Sóng não
Ví dụ
Concentration often involves faster, higher-frequency brainwaves.
Sự tập trung thường đi kèm với các sóng não nhanh hơn và có tần số cao hơn.
Xem thêm

brainwave
noun
(IDEA)

ipa us/ˈbreɪn·weɪv/

A sudden clever idea

Một ý tưởng thông minh hoặc sáng tạo bất chợt nảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Ý tưởng đột phá
Ví dụ
He had a brainwave to use recycled materials, which made their new design much more sustainable.
Anh ấy lóe lên ý tưởng sử dụng vật liệu tái chế, nhờ đó thiết kế mới của họ trở nên bền vững hơn đáng kể.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect