bg header

plan

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

plan
noun
(DECISION)

ipa us/plæn/
[ Countable ]

A set of choices about how to do something later.

Một tập hợp các lựa chọn hoặc quyết định về cách thức thực hiện một việc gì đó trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Kế hoạch
Ví dụ
The family discussed their plan for the summer trip, including where they would stay.
Gia đình đã thảo luận về kế hoạch chuyến đi mùa hè, bao gồm cả nơi họ sẽ ở.
Xem thêm
[ Countable ]

A system for investing money

Một hệ thống được thiết kế để đầu tư tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Kế hoạch đầu tư
Ví dụ
She decided to open a new savings plan to help her reach her future financial goals.
Cô ấy quyết định mở một gói tiết kiệm mới để giúp cô ấy đạt được các mục tiêu tài chính trong tương lai.
Xem thêm

plan
noun
(DRAWING)

ipa us/plæn/
[ Countable ]

A drawing of a building, area, or object that shows its shape from above, its size, and where important parts are.

Một bản vẽ minh họa hình dạng (từ góc nhìn trên cao), kích thước và vị trí các thành phần quan trọng của một công trình, một khu vực hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Bản vẽ mặt bằng
Ví dụ
The architect showed us the plan for the new house, detailing each room.
Kiến trúc sư cho chúng tôi xem mặt bằng ngôi nhà mới, thể hiện chi tiết từng phòng.
Xem thêm

plan
verb
(DECIDE)

ipa us/plæn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To decide what you will do or what should happen

Vạch ra hoặc xác định trước những hành động sẽ thực hiện hay những sự kiện sẽ diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Lập kế hoạch
Ví dụ
She began to plan her route home to avoid heavy traffic.
Cô ấy bắt đầu lên lộ trình về nhà để tránh kẹt xe.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To think and decide what or how to do something

Suy nghĩ và đưa ra quyết định về việc phải làm gì hoặc cách thức thực hiện một việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Lập kế hoạch
Ví dụ
The team met to plan the next steps for their project.
Nhóm đã họp để lên kế hoạch cho các bước tiếp theo của dự án.
Xem thêm

plan
verb
(DESIGN)

ipa us/plæn/
[ Transitive ]

To design a building or structure

Thiết kế một công trình kiến trúc hoặc một kết cấu xây dựng.
Nghĩa phổ thông:
Thiết kế công trình
Ví dụ
Engineers are still planning the bridge over the river.
Các kỹ sư vẫn đang thiết kế cây cầu bắc qua sông.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect