bg header

broken

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

broken
verb

ipa us/ˈbroʊ·kən/

broken
adjective
(DAMAGED)

ipa us/ˈbroʊ·kən/

Damaged, no longer able to work

Trong tình trạng bị hư hại, không còn khả năng hoạt động hoặc vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng
Ví dụ
She could not use her mobile phone because the screen was broken.
Cô ấy không dùng được điện thoại vì màn hình bị vỡ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Feeling very sad and deeply hurt in a way that changes how you live, often because something bad happened.

Trạng thái cảm xúc của một người khi cảm thấy vô cùng đau khổ và tổn thương sâu sắc, đến mức gây ra những thay đổi đáng kể trong cuộc sống và cách hành xử, thường là hệ quả của một biến cố tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Tan nát cõi lòng
Ví dụ
She was a broken woman after the accident, finding it difficult to return to her previous active lifestyle.
Sau vụ tai nạn, cô ấy trở thành một người phụ nữ suy sụp, khó lòng quay lại lối sống năng động như trước đây.
Xem thêm

broken
adjective
(INTERRUPTED)

ipa us/ˈbroʊ·kən/

Interrupted or not continuous

Đã bị ngắt quãng hoặc không duy trì được tính liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Đứt đoạn
Ví dụ
He tried to explain what happened in broken phrases, stopping often to remember details.
Anh ấy ngập ngừng giải thích sự việc, thường xuyên dừng lại để nhớ chi tiết.
Xem thêm

broken
adjective
(ENDED)

ipa us/ˈbroʊ·kən/

Destroyed or ended

Bị phá hủy hoặc bị chấm dứt.
Ví dụ
Their verbal agreement was broken when one person decided not to follow through on their promise.
Thỏa thuận miệng của họ đã bị phá vỡ khi một người quyết định không giữ lời hứa của mình.
Xem thêm

broken
adjective
(NOT KEPT)

ipa us/ˈbroʊ·kən/

Not followed or kept

Không được tuân thủ hoặc không được giữ đúng.
Nghĩa phổ thông:
Bị phá vỡ
Ví dụ
Failing to pay the fine meant the traffic law was broken.
Không nộp phạt đồng nghĩa với việc luật giao thông đã bị vi phạm.
Xem thêm

broken
adjective
(OF HORSE)

ipa us/ˈbroʊ·kən/

Trained to be a gentle and safe horse around people, ready for riding or pulling a vehicle.

Đã được huấn luyện để trở nên thuần phục, hiền lành và an toàn khi tiếp xúc với con người, sẵn sàng cho việc cưỡi hoặc kéo xe.
Nghĩa phổ thông:
Ngựa thuần
Ví dụ
They needed a fully broken mare that would not spook easily when hitched to the cart for city deliveries.
Họ cần một con ngựa cái đã thuần thục hoàn toàn, không dễ giật mình khi được thắng vào xe để chở hàng trong nội thành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect