bg header

bust

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

bust
noun
(BREASTS)

ipa us/bʌst/
[ Offensive ]

A woman's breasts, or the size measurement around a woman's chest.

Bộ ngực của phụ nữ, hoặc số đo kích thước vòng quanh ngực của phụ nữ.

bust
noun
(HEAD)

ipa us/bʌst/

A sculpture of a person's head and shoulders

Một tác phẩm điêu khắc mô tả phần đầu và vai của một người.
Nghĩa phổ thông:
Tượng bán thân
Ví dụ
A bronze bust of the school's founder stood proudly in the main hall.
Một bức tượng bán thân bằng đồng của người sáng lập trường đứng sừng sững trong đại sảnh.
Xem thêm

bust
noun
(ARREST)

ipa us/bʌst/

A time when police catch people suspected of breaking the law

Một cuộc đột kích hoặc chiến dịch mà cảnh sát tiến hành bắt giữ những đối tượng bị tình nghi vi phạm pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Vụ bắt giữ
Ví dụ
The police made a significant bust involving illegal weapons in the city's outskirts.
Cảnh sát đã thực hiện một vụ triệt phá lớn, thu giữ vũ khí trái phép tại vùng ngoại ô thành phố.
Xem thêm

bust
verb
(BREAK)

ipa us/bʌst/

To break something

Làm vỡ hoặc làm hỏng một vật thể.
Ví dụ
A sudden strong wind caused the old tree branch to bust and fall to the ground.
Một cơn gió mạnh bất ngờ khiến cành cây cũ bị gãy và rơi xuống đất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

bust
verb
(ARREST)

ipa us/bʌst/

To arrest a person, or to arrest people in a building or place, usually by police who suspect them of a crime.

Hành động bắt giữ một người, hoặc nhiều người tại một tòa nhà hoặc địa điểm, thường do cảnh sát thực hiện khi nghi ngờ họ phạm tội.
Ví dụ
After weeks of surveillance, officers were ready to bust the entire criminal network.
Sau nhiều tuần theo dõi, các sĩ quan đã sẵn sàng triệt phá toàn bộ mạng lưới tội phạm.
Xem thêm

bust
adjective
(BROKEN)

ipa us/bʌst/

Broken

Bị hỏng.
Ví dụ
If the printer is bust, we will need to order a new one.
Nếu máy in bị hỏng, chúng ta sẽ cần đặt mua một cái mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect