bg header

dead

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

dead
adjective
(NOT LIVING)

ipa us/ded/

Not now living

Không còn sự sống.
Nghĩa phổ thông:
Chết
Ví dụ
The small bird lay still on the ground, obviously dead.
Chú chim nhỏ nằm bất động trên mặt đất, chắc chắn đã chết.
Xem thêm

Unable to feel a body part

Tình trạng mất khả năng cảm nhận hoặc không còn cảm giác ở một bộ phận cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mất cảm giác
Ví dụ
After sitting in an awkward position for a long time, her foot went completely dead.
Sau khi ngồi lâu ở một tư thế khó chịu, chân cô ấy hoàn toàn tê cứng.
Xem thêm

dead
adjective
(NOT IN USE)

ipa us/ded/

Outside the area of play

Chỉ trạng thái hoặc vị trí nằm ngoài phạm vi hoặc khu vực được quy định để thi đấu/chơi.
Ví dụ
The soccer ball rolled past the sideline, making it dead.
Trái bóng đá lăn ra ngoài đường biên, và bóng đã ra ngoài cuộc chơi.
Xem thêm

For glasses and bottles, this word means they are empty.

Đối với ly và chai lọ, từ này mô tả trạng thái không còn chứa đựng gì bên trong, tức là trống rỗng.
Ví dụ
After the guests left, all the glasses on the table were dead.
Sau khi khách về, tất cả ly trên bàn đều đã cạn.
Xem thêm

dead
adjective
(BORING)

ipa us/ded/

If a place is dead, it is very quiet and boring because nothing interesting happens there.

Mô tả một địa điểm rất yên tĩnh, buồn tẻ và thiếu các hoạt động hoặc sự kiện thú vị.
Nghĩa phổ thông:
Vắng tanh
Ví dụ
We tried to find a cafe that was lively, but every place we went was dead.
Chúng tôi cố tìm một quán cà phê nhộn nhịp, nhưng chỗ nào đến cũng buồn tẻ.
Xem thêm

dead
adjective
(EQUIPMENT)

ipa us/ded/

Not working (when referring to a piece of equipment).

Tình trạng thiết bị ngừng hoạt động hoặc mất khả năng vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Chết
Ví dụ
The remote control was dead, making it impossible to change the channel.
Chiếc điều khiển đã hết pin, khiến không thể đổi kênh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

dead
adjective
(TIRED)

ipa us/ded/

Very tired

Rất mệt mỏi.
Ví dụ
After working two shifts in a row, the employee felt completely dead.
Sau khi làm việc hai ca liên tục, người nhân viên cảm thấy mệt rã rời.
Xem thêm

dead
adjective

ipa us/ded/

Complete(ly)

Dùng để nhấn mạnh, biểu thị mức độ cực điểm, hoàn toàn hoặc tuyệt đối của một tính chất hay trạng thái.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn toàn
Ví dụ
After a long hike, she was dead tired and just wanted to rest.
Sau một chuyến đi bộ dài, cô ấy mệt nhoài và chỉ muốn nghỉ ngơi.
Xem thêm

Very

Dùng để biểu thị một mức độ cao hoặc tột cùng của tính chất hoặc trạng thái được mô tả.
Nghĩa phổ thông:
Rất
Ví dụ
The new software was dead easy to learn.
Phần mềm mới học dễ ợt.
Xem thêm

dead
adverb

ipa us/ded/

Complete(ly)

Một cách hoàn toàn; tuyệt đối.
Ví dụ
The new design was a dead ringer for the original, making it hard to tell them apart.
Thiết kế mới giống như đúc bản gốc, khiến khó mà phân biệt được.
Xem thêm

Very

Được sử dụng như một trạng từ nhằm nhấn mạnh mức độ cao nhất hoặc cường độ tuyệt đối của một tính chất hoặc hành động.
Nghĩa phổ thông:
Cực kỳ
Ví dụ
After running for hours, the athlete was dead tired.
Sau nhiều giờ chạy, vận động viên đã kiệt sức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect