
busted
EN - VI

bustedadjective(BROKEN)
bustedadjective(CAUGHT)
B2
Caught by the police for an illegal act.
Bị cảnh sát bắt giữ vì một hành vi bất hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Bị bắt
Ví dụ
The online gamer was busted for cheating after game administrators noticed suspicious activity on their account.
Game thủ trực tuyến đã bị phát hiện gian lận sau khi ban quản trị game nhận thấy hoạt động đáng ngờ trên tài khoản của họ.
Xem thêm
C2
Seen doing something wrong by someone
Bị phát hiện hoặc bắt quả tang khi đang làm điều gì đó sai trái.
Nghĩa phổ thông:
Bị bắt quả tang
Ví dụ
My brother was busted by our parents for staying up late and playing video games.
Anh trai tôi bị bố mẹ bắt quả tang vì thức khuya chơi điện tử.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


