bg header

shopper

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

shopper
noun
(PERSON)

ipa us/ˈʃɑː·pər/

A person buying items from a store or multiple stores.

Một người mua sắm các mặt hàng từ một hoặc nhiều cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Người mua sắm
Ví dụ
Many shoppers prefer to buy groceries online now.
Nhiều người mua sắm hiện nay chuộng mua sắm thực phẩm trực tuyến.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

shopper
noun
(BAG)

ipa us/ˈʃɑː·pər/

A bag with wheels and a handle that you can pull or push to carry things you have bought.

Một loại túi được trang bị bánh xe và tay cầm, cho phép người dùng kéo hoặc đẩy để vận chuyển hàng hóa đã mua.
Nghĩa phổ thông:
Túi kéo mua sắm
Ví dụ
He adjusted the handle of the shopper before pushing it smoothly down the aisle.
Anh ấy điều chỉnh tay cầm của chiếc giỏ kéo trước khi đẩy nó trơn tru dọc lối đi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect