
patron
EN - VI

patronnoun(SUPPORTER)
C1
Someone who helps or supports an activity or group, often by giving money.
Một người cung cấp sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ cho một hoạt động, tổ chức, hoặc nhóm, đặc biệt là thông qua việc đóng góp tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Người bảo trợ
Ví dụ
A single anonymous patron provided a large sum to ensure the preservation of the old library building.
Một mạnh thường quân ẩn danh đã đóng góp một khoản tiền lớn nhằm bảo tồn tòa nhà thư viện cũ.
Xem thêm
patronnoun(CUSTOMER)
C1
A person who regularly uses a certain shop, restaurant, or hotel.
Một người thường xuyên sử dụng dịch vụ của một cửa hàng, nhà hàng, hoặc khách sạn nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Khách quen
Ví dụ
The restaurant owner knew many of their regular patrons by name.
Chủ nhà hàng biết tên nhiều khách quen.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


