bg header

punter

EN - VI
Definitions
Form and inflection

punter
noun
(GAMBLER)

ipa us/ˈpʌn·ɾər/

A person who bets money on the outcome of an event or game.

Một người đặt cược tiền vào kết quả của một sự kiện hoặc trò chơi.
Nghĩa phổ thông:
Người cá cược
Ví dụ
The punter carefully studied the odds before placing a bet on the final race.
Người chơi cá cược nghiên cứu kỹ tỷ lệ cược trước khi đặt cược vào cuộc đua cuối cùng.
Xem thêm

punter
noun
(CUSTOMER)

ipa us/ˈpʌn·ɾər/

Someone who buys goods or uses services.

Một người mua sắm hàng hóa hoặc sử dụng dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Khách hàng
Ví dụ
The online store introduced a new discount code to attract more punters.
Cửa hàng trực tuyến đã tung ra một mã giảm giá mới để thu hút thêm khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Offensive ]

A person who pays for sex.

Người mua dâm.

punter
noun
(BOAT)

ipa us/ˈpʌn·ɾər/

A person who rides in a punt.

Người điều khiển hoặc người di chuyển trên một chiếc thuyền punt.
Ví dụ
During their holiday, each visitor had the chance to be a punter for an hour on the scenic river.
Trong kỳ nghỉ, mỗi du khách đều có cơ hội tự mình chèo thuyền trong một giờ trên dòng sông thơ mộng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect