
off
EN - VI

offnoun
B1
[ Uncountable ]
In cricket, the side of the field that is to the right of a right-handed batter or to the left of a left-handed batter.
Trong môn cricket, đây là khu vực sân nằm ở phía bên phải của người đánh bóng (batter) thuận tay phải, hoặc phía bên trái của người đánh bóng thuận tay trái.
Ví dụ
The batter played a defensive shot, guiding the ball towards the off side.
Người đánh bóng thực hiện một cú đánh phòng thủ, đưa bóng về phía off.
Xem thêm
offverb
B2
To kill someone
Sát hại hoặc thủ tiêu một người.
Ví dụ
The guards were instructed to off any intruders.
Những người lính gác được chỉ thị tiêu diệt bất kỳ kẻ đột nhập nào.
Xem thêm
offadjective(STOPPED)
offadjective(PROVIDED FOR)
B2
Having a certain quantity, often of money
Chỉ sự giảm trừ hoặc khấu trừ một lượng nhất định, thường là tiền tệ.
Nghĩa phổ thông:
Giảm giá
Ví dụ
She hoped to be better off after finding a new job with a higher salary.
Cô ấy hy vọng sẽ khá hơn sau khi tìm được công việc mới với mức lương cao hơn.
Xem thêm
offadjective(BELOW USUAL LEVEL)
C2
Below the usual standard or rate
Dưới mức chuẩn hoặc mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Thấp hơn bình thường
Ví dụ
The athlete's performance was off during the competition, as he kept missing his shots.
Vận động viên thi đấu kém phong độ trong cuộc thi, vì anh ấy liên tục sút trượt.
Xem thêm
offadjective(BAD)
B2
[ after Verb ]
No longer fresh or good to eat or drink because it is too old.
Không còn tươi mới hoặc không còn thích hợp để tiêu thụ (ăn hoặc uống) do đã quá hạn sử dụng hoặc để lâu.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng
Ví dụ
If the fruit smells a little off , it is probably not safe to eat anymore.
Nếu trái cây hơi có mùi lạ, có lẽ không còn an toàn để ăn nữa.
Xem thêm
offadjective(NO LONGER SERVED)
B1
[ after Verb ]
Not available to order at this time.
Không còn khả dụng để đặt hàng vào thời điểm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Không còn phục vụ
Ví dụ
I'm sorry, the chef said the popular dessert is off for the rest of the night.
Xin lỗi quý khách, bếp trưởng nói món tráng miệng được yêu thích đã ngừng phục vụ cho đến hết buổi tối nay.
Xem thêm
offadjective(RUDE)
C2
[ after Verb ]
Being rude or inconsiderate.
Mang tính thô lỗ hoặc thiếu cân nhắc.
Nghĩa phổ thông:
Bất lịch sự
Ví dụ
His comment about her appearance was really off .
Lời nhận xét của anh ta về ngoại hình cô ấy thật vô duyên.
Xem thêm
offpreposition(AWAY FROM)
B1
Away from a surface, location, or current state.
Rời khỏi một bề mặt, vị trí, hoặc trạng thái hiện tại.
Ví dụ
We decided to call the event off due to the sudden storm.
Chúng tôi quyết định hủy bỏ sự kiện vì cơn bão bất ngờ.
Xem thêm
offpreposition(REMOVED)
B1
No longer attached to or on something
Không còn gắn vào hoặc không còn nằm trên một vật nào đó.
Ví dụ
The car drove off the main road and onto a small path.
Chiếc xe rẽ khỏi đường chính và đi vào một con đường nhỏ.
Xem thêm
offpreposition(NOT LIKING)
B2
Not wanting something or someone
Biểu thị sự không mong muốn hoặc không ưa thích đối với một người hoặc một vật.
Nghĩa phổ thông:
Không ưa
Ví dụ
Because of the recent heatwave, many people were off their regular coffee and preferred cold drinks.
Vì đợt nắng nóng gần đây, nhiều người không còn thiết cà phê nóng thường ngày mà thích đồ uống lạnh hơn.
Xem thêm
offpreposition(NEAR TO)
B2
Near to
Ở gần
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
We found a quiet picnic spot just off the hiking trail.
Chúng tôi tìm thấy một điểm dã ngoại yên tĩnh ngay cạnh lối mòn đi bộ.
Xem thêm
offadverb(AWAY FROM)
B1
Away from a specific place or position, especially the current one.
Diễn tả trạng thái rời xa hoặc không còn ở một địa điểm, vị trí cụ thể, đặc biệt là vị trí hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Đi khỏi
Ví dụ
She watched the boat sail off into the distance.
Cô ấy nhìn con thuyền lướt đi xa dần.
Xem thêm
offadverb(REMOVED)
A2
Separating or removed from another thing.
Trong trạng thái tách biệt hoặc đã bị loại bỏ khỏi một vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Rời ra
Ví dụ
She wiped the dust off the table.
Cô ấy lau bụi khỏi mặt bàn.
Xem thêm
offadverb(NOT OPERATING)
A2
Not working because it is switched to a non-operating state.
Không hoạt động vì đã được chuyển sang trạng thái ngừng vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Tắt
Ví dụ
After the meeting, everyone ensured their projectors were off to save energy.
Sau cuộc họp, mọi người đảm bảo máy chiếu của mình đã tắt để tiết kiệm điện.
Xem thêm
offadverb(LESS MONEY)
B1
Taken away from the standard cost.
Được khấu trừ từ mức giá hoặc chi phí tiêu chuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Giảm giá
Ví dụ
The supermarket offered ten percent off all fruits this week.
Tuần này, siêu thị giảm giá 10% cho tất cả các loại trái cây.
Xem thêm
offadverb(NOT AT WORK)
A2
Not working
Trong trạng thái không thực hiện nhiệm vụ công việc.
Nghĩa phổ thông:
Nghỉ làm
Ví dụ
He always takes time off during the summer months.
Anh ấy luôn nghỉ ngơi vào các tháng mùa hè.
Xem thêm
offadverb(SEPARATED)
B1
Separated from something
Trong trạng thái bị tách rời hoặc không còn gắn liền với một thứ gì đó.
Ví dụ
Remember to turn the lights off before you leave the room.
Nhớ tắt đèn trước khi rời khỏi phòng.
Xem thêm
offadverb(COMPLETELY)
B1
Completely gone, often from being used or destroyed
Hoàn toàn biến mất, thường do đã được sử dụng hết hoặc bị phá hủy.
Nghĩa phổ thông:
Không còn
Ví dụ
The heavy rains could wash off all the loose dirt from the hillside.
Những trận mưa lớn có thể cuốn trôi hết toàn bộ lớp đất tơi xốp trên sườn đồi.
Xem thêm
offadverb(GET RID OF)
B1
As a way to remove something
Như một cách để loại bỏ hoặc gỡ bỏ một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ đi
Ví dụ
The runner wanted to sweat off the extra calories from lunch.
Người chạy bộ muốn đổ mồ hôi để tiêu hao bớt lượng calo thừa từ bữa trưa.
Xem thêm
offadverb(IN COMPETITION)
B2
Used in a word to mean a contest where people or teams compete to find a winner.
Được dùng trong một từ để chỉ một cuộc thi đấu hay tranh tài mà các cá nhân hoặc đội cạnh tranh để tìm ra người chiến thắng.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc đấu loại
Ví dụ
The final round of the singing competition was a tense sing-off .
Vòng chung kết cuộc thi hát là một màn so tài giọng hát đầy kịch tính.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


