
charitable
EN - VI

charitableadjective(GIVING)
B2
[ before Noun ]
Providing free money, food, or help to people who are sick, poor, or homeless, or to groups that benefit the public through things like education or art.
Liên quan đến việc cung cấp tiền bạc, thực phẩm hoặc sự hỗ trợ miễn phí cho những người gặp khó khăn (như người bệnh, người nghèo, người vô gia cư), hoặc cho các tổ chức hoạt động vì lợi ích công cộng (ví dụ: trong lĩnh vực giáo dục, nghệ thuật).
Nghĩa phổ thông:
Từ thiện
Ví dụ
Her charitable nature led her to volunteer weekly at the food bank.
Lòng nhân ái của cô ấy đã thôi thúc cô ấy tình nguyện hàng tuần tại ngân hàng thực phẩm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
charitableadjective(KIND)
C2
Being kind and not judging others too severely.
Có tính cách tử tế, độ lượng và không phán xét người khác một cách quá khắc nghiệt.
Nghĩa phổ thông:
Rộng lượng
Ví dụ
Despite the minor flaw, the reviewer offered a charitable evaluation of the new product, highlighting its positive aspects.
Mặc dù có khuyết điểm nhỏ, người đánh giá đã đưa ra đánh giá độ lượng về sản phẩm mới, nhấn mạnh những điểm tích cực của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


