
unstinting
EN - VI

unstintingadjective
C2
Very generous, giving a lot of time, money, or support without holding anything back.
Thể hiện sự rộng lượng vượt trội, sẵn lòng cung cấp một lượng lớn thời gian, tiền bạc, hoặc sự hỗ trợ mà không hề dè sẻn hay giữ lại bất cứ điều gì.
Nghĩa phổ thông:
Không dè sẻn
Ví dụ
The community showed unstinting support for the new library, donating both books and volunteer hours.
Cộng đồng đã thể hiện sự ủng hộ hết mình cho thư viện mới, quyên góp cả sách lẫn công sức tình nguyện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


