bg header

unstinting

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unstinting
adjective

ipa us/ʌnˈstɪn·ɾɪŋ/

Very generous, giving a lot of time, money, or support without holding anything back.

Thể hiện sự rộng lượng vượt trội, sẵn lòng cung cấp một lượng lớn thời gian, tiền bạc, hoặc sự hỗ trợ mà không hề dè sẻn hay giữ lại bất cứ điều gì.
Nghĩa phổ thông:
Không dè sẻn
Ví dụ
The community showed unstinting support for the new library, donating both books and volunteer hours.
Cộng đồng đã thể hiện sự ủng hộ hết mình cho thư viện mới, quyên góp cả sách lẫn công sức tình nguyện.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect