bg header

liberal

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

liberal
noun
(SOCIETY)

ipa us/ˈlɪb·ər·əl/

A person who respects many different kinds of beliefs or ways of behaving.

Một cá nhân có tư tưởng cởi mở, tôn trọng sự đa dạng của các niềm tin và lối sống.
Nghĩa phổ thông:
Người cởi mở
Ví dụ
The board's new member was a liberal, always encouraging open discussion of all viewpoints, even those she disagreed with.
Thành viên mới của hội đồng quản trị là một người có tư tưởng tự do, luôn khuyến khích thảo luận cởi mở về mọi quan điểm, kể cả những quan điểm mà cô ấy không đồng tình.
Xem thêm

liberal
noun
(POLITICS)

ipa us/ˈlɪb·ər·əl/

Someone who believes in individual freedom and that society should slowly change to share money, property, and power more equally.

Một người có niềm tin vào tự do cá nhân và cho rằng xã hội nên dần thay đổi để phân chia tiền bạc, tài sản và quyền lực một cách bình đẳng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Người theo chủ nghĩa tự do
Ví dụ
As a liberal, she supported policies that aimed to reduce poverty and increase access to education for all.
Là một người theo chủ nghĩa tự do, cô ấy ủng hộ các chính sách nhằm giảm nghèo và mở rộng cơ hội tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.
Xem thêm

Someone who thinks businesses should operate with a lot of freedom, few rules, and low taxes.

Một người có quan điểm cho rằng các doanh nghiệp nên hoạt động với sự tự do cao, ít quy định và mức thuế thấp.
Nghĩa phổ thông:
Người tự do kinh tế
Ví dụ
As an economic liberal, she always argued for fewer government regulations on trade.
Là một người theo đường lối kinh tế tự do, cô ấy luôn chủ trương giảm bớt các quy định của chính phủ đối với thương mại.
Xem thêm

liberal
adjective
(SOCIETY)

ipa us/ˈlɪb·ər·əl/

Open to and accepting of many different ideas and actions.

Có thái độ cởi mở và sẵn lòng chấp nhận nhiều ý tưởng, quan điểm và hành động đa dạng.
Nghĩa phổ thông:
Cởi mở
Ví dụ
The art gallery adopted a liberal approach to new artists, accepting many different styles.
Phòng trưng bày nghệ thuật đã áp dụng cách tiếp cận cởi mở với các nghệ sĩ mới, chấp nhận nhiều phong cách khác nhau.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

liberal
adjective
(POLITICS)

ipa us/ˈlɪb·ər·əl/

Believing in or allowing much personal freedom, and supporting gradual societal changes to share money, property, and power more equally.

Tin vào hoặc ủng hộ quyền tự do cá nhân rộng rãi, đồng thời ủng hộ những thay đổi xã hội dần dần nhằm phân chia tiền bạc, tài sản và quyền lực một cách bình đẳng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Tự do
Ví dụ
She held a liberal view on social welfare, believing that resources should be more widely accessible to all members of society.
Cô ấy có quan điểm tiến bộ về phúc lợi xã hội, tin rằng các nguồn lực nên được tiếp cận rộng rãi hơn cho mọi thành viên trong xã hội.
Xem thêm

Wanting businesses to have a lot of freedom to operate, with few rules and low taxes.

Liên quan đến hoặc thuộc về quan điểm chính trị ủng hộ quyền tự do hoạt động rộng rãi cho các doanh nghiệp, kèm theo việc giảm thiểu quy định và mức thuế.
Nghĩa phổ thông:
Tự do kinh tế
Ví dụ
Many entrepreneurs preferred states with liberal regulations, as these allowed them greater flexibility to innovate and expand.
Nhiều doanh nhân chuộng các bang có quy định thông thoáng, vì chúng mang lại cho họ sự linh hoạt cao hơn trong việc đổi mới và mở rộng.
Xem thêm

liberal
adjective
(GENEROUS)

ipa us/ˈlɪb·ər·əl/

Giving a lot of something, or provided in a large amount.

Có đặc tính là cho đi nhiều hoặc được cung cấp với số lượng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Rộng rãi
Ví dụ
The chef was liberal with the seasoning, ensuring every dish was flavorful.
Đầu bếp không tiếc gia vị, đảm bảo mỗi món ăn đều đậm đà hương vị.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

liberal
adjective
(NOT EXACT)

ipa us/ˈlɪb·ər·əl/

Not exact or detailed

Không hoàn toàn chính xác hoặc thiếu đi sự chi tiết.
Nghĩa phổ thông:
Đại khái
Ví dụ
The teacher gave a liberal grade on the essay, focusing more on effort than on grammar.
Giáo viên đã chấm điểm thoáng cho bài luận, chú trọng vào nỗ lực hơn là ngữ pháp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect