bg header

generous

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

generous
adjective
(CHARACTER)

ipa us/ˈdʒen·ər·əs/

Freely giving money, help, or kindness, often more than is expected.

Sẵn lòng cho đi tiền bạc, sự giúp đỡ, hoặc lòng tốt một cách tự nguyện và hào phóng, thường vượt quá mức mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Hào phóng
Ví dụ
The kind host was very generous, offering guests extra helpings of food and drinks.
Người chủ nhà hiếu khách rất hào phóng, thết đãi khách thêm nhiều đồ ăn thức uống.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

generous
adjective
(SIZE)

ipa us/ˈdʒen·ər·əs/

Larger than usual or expected

Có kích thước lớn hơn mức thông thường hoặc mong đợi.
Ví dụ
The chef gave a generous serving of pasta to each customer.
Đầu bếp phục vụ mỗi khách một suất mì ống đầy đặn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect