bg header

chortle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

chortle
noun

ipa us/ˈtʃɔːr·ɾəl/

A laugh of pleasure and satisfaction

Tiếng cười thể hiện sự vui vẻ và hài lòng.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng cười khoái chí
Ví dụ
A quiet chortle escaped the reader as they turned the final page of the delightful book.
Người đọc khẽ bật cười thỏa mãn khi lật đến trang cuối cuốn sách thú vị.
Xem thêm

chortle
verb

ipa us/ˈtʃɔːr·ɾəl/

To laugh, showing pleasure and satisfaction

Hành động cười, biểu lộ sự hài lòng và thỏa mãn.
Nghĩa phổ thông:
Cười khoái chí
Ví dụ
She chortled quietly after successfully finishing the difficult puzzle.
Cô ấy cười thầm sau khi giải thành công câu đố khó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect