
chortle
EN - VI

chortlenoun
C2
A laugh of pleasure and satisfaction
Tiếng cười thể hiện sự vui vẻ và hài lòng.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng cười khoái chí
Ví dụ
A quiet chortle escaped the reader as they turned the final page of the delightful book.
Người đọc khẽ bật cười thỏa mãn khi lật đến trang cuối cuốn sách thú vị.
Xem thêm
chortleverb
C2
To laugh, showing pleasure and satisfaction
Hành động cười, biểu lộ sự hài lòng và thỏa mãn.
Nghĩa phổ thông:
Cười khoái chí
Ví dụ
She chortled quietly after successfully finishing the difficult puzzle.
Cô ấy cười thầm sau khi giải thành công câu đố khó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


