bg header

chuckle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

chuckle
noun

ipa us/ˈtʃʌk·əl/

A quiet laugh

Một tiếng cười khẽ.
Ví dụ
A small chuckle escaped the student's lips when the teacher told a funny story.
Học sinh khẽ bật cười khi thầy giáo kể một câu chuyện vui.
Xem thêm

chuckle
verb

ipa us/ˈtʃʌk·əl/

To laugh quietly

Thực hiện hành vi cười với âm lượng nhỏ, thường là tiếng cười khẽ phát ra từ cổ họng.
Nghĩa phổ thông:
Cười khẽ
Ví dụ
The child was chuckling softly while playing with the toy.
Đứa trẻ vừa chơi đồ chơi vừa cười khúc khích.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect