bg header

snicker

EN - VI
Definitions
Form and inflection

snicker
noun

ipa us/ˈsnɪk·ər/

A laugh that is silly and often unkind, usually directed at someone or something.

Một tiếng cười ngớ ngẩn và thường mang ý xấu, thường hướng vào ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng cười khẩy
Ví dụ
He tried to hide his snicker when the speaker tripped on the stage.
Anh ấy cố giấu tiếng cười khẩy khi diễn giả vấp ngã trên sân khấu.
Xem thêm

snicker
verb

ipa us/ˈsnɪk·ər/

To laugh quietly in a silly and often unkind way at someone or something.

Thực hiện hành động cười khẽ hoặc cười thầm một cách ngớ ngẩn, và thường mang hàm ý thiếu tử tế hoặc chế giễu đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cười khẩy
Ví dụ
She could not help but snicker when her friend made a silly mistake.
Cô ấy không thể nhịn được cười khúc khích khi bạn mình mắc lỗi ngớ ngẩn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect