bg header

laugh

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

laugh
noun

ipa us/læf/

The act or sound of laughing

Hành động hoặc âm thanh phát ra khi cười.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng cười
Ví dụ
He let out a deep, booming laugh that made everyone smile.
Anh ấy cất lên tiếng cười trầm ấm, ha hả khiến mọi người đều mỉm cười.
Xem thêm

An enjoyable or funny activity

Một hoạt động mang tính giải trí, thú vị hoặc hài hước.
Nghĩa phổ thông:
Trò vui
Ví dụ
Even though we got lost, the impromptu hike turned out to be quite a laugh.
Mặc dù bị lạc, chuyến đi bộ ngẫu hứng hóa ra lại là một kỷ niệm khá vui.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

Someone who is funny

Một người có khả năng khơi gợi tiếng cười hoặc gây ra sự hài hước.
Nghĩa phổ thông:
Người hài hước
Ví dụ
She found him to be a great laugh, always telling jokes.
Cô ấy thấy anh ấy là một người rất vui tính, lúc nào cũng kể chuyện cười.
Xem thêm

laugh
verb

ipa us/læf/

To smile and make sounds with your voice to show amusement or happiness.

Mỉm cười và phát ra âm thanh bằng giọng nói nhằm thể hiện sự vui vẻ hoặc thích thú.
Nghĩa phổ thông:
Cười
Ví dụ
She tried not to laugh when her friend made a funny face.
Cô ấy cố nhịn cười khi bạn mình làm mặt hề.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect