bg header

complete

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

complete
verb
(MAKE WHOLE)

ipa us/kəmˈpliːt/
[ Transitive ]

To make whole or perfect

Làm cho một cái gì đó trở nên đầy đủ, toàn vẹn hoặc đạt đến mức hoàn hảo.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thành
Ví dụ
To complete the puzzle, all the pieces must fit together.
Để hoàn thành trò xếp hình, tất cả các mảnh ghép phải ăn khớp với nhau.
Xem thêm
[ Transitive ]

To fill in all the details asked for on a form or other paper

Điền đầy đủ tất cả các thông tin được yêu cầu trên một biểu mẫu hoặc tài liệu khác.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thành
Ví dụ
It is important to complete the survey accurately.
Cần điền đầy đủ bảng khảo sát một cách chính xác.
Xem thêm

complete
verb
(FINISH)

ipa us/kəmˈpliːt/
[ Transitive ]

To finish doing something

Kết thúc hoặc hoàn tất một việc gì đó.
Ví dụ
She worked hard to complete her school project on time.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành đề án học tập đúng thời hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

In team sports, to successfully pass the ball to another player.

Trong các môn thể thao đồng đội, thực hiện việc chuyền bóng thành công cho một đồng đội khác.
Nghĩa phổ thông:
Chuyền bóng thành công
Ví dụ
The quarterback successfully completed a difficult pass, moving his team down the field.
Tiền vệ kiến thiết đã thực hiện thành công một đường chuyền khó, giúp đội anh ấy tiến lên.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To officially finish transferring a house or other property from one owner to another

Hoàn tất việc chuyển giao quyền sở hữu chính thức một căn nhà hoặc tài sản khác từ chủ sở hữu này sang chủ sở hữu khác.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn tất chuyển nhượng
Ví dụ
The agent confirmed that the buyers would complete on the property next week.
Người môi giới xác nhận rằng người mua sẽ hoàn tất giao dịch bất động sản vào tuần tới.
Xem thêm

complete
adjective
(VERY GREAT)

ipa us/kəmˈpliːt/
[ before Noun ]

Total or absolute

Chỉ trạng thái hoặc đặc tính đạt đến mức độ toàn bộ hoặc tuyệt đối.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn toàn
Ví dụ
There was complete darkness inside the cave, making it hard to see anything.
Trong hang tối đen như mực, khó mà nhìn thấy gì.
Xem thêm

complete
adjective
(WHOLE)

ipa us/kəmˈpliːt/

With all the parts

Có đầy đủ tất cả các thành phần.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn chỉnh
Ví dụ
The puzzle was complete when the last piece was added.
Trò xếp hình đã đầy đủ khi mảnh ghép cuối cùng được ghép vào.
Xem thêm

complete
adjective
(SPORT)

ipa us/kəmˈpliːt/

A pass that was successfully caught by another player on the same team.

Một pha chuyền bóng trong đó quả bóng được một cầu thủ cùng đội bắt thành công.
Nghĩa phổ thông:
Pha chuyền thành công
Ví dụ
The commentator noted that every one of the first five passes in the game was complete.
Bình luận viên nhận định rằng tất cả năm đường chuyền đầu tiên trong trận đấu đều thành công.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect