
finish
EN - VI

finishnoun(COMPLETE/END)
B1
The final part of an activity, or the moment when something is completed.
Phần cuối cùng của một hoạt động, hoặc thời điểm mà một việc gì đó được hoàn tất.
Nghĩa phổ thông:
Sự kết thúc
Ví dụ
The last step of the project involved adding a protective finish to the wood.
Bước cuối cùng của dự án bao gồm việc phủ một lớp bảo vệ lên gỗ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
finishnoun(WOOD)
B1
The way the outside of a material like wood looks and feels
Đặc điểm về hình thức và cảm giác của bề mặt bên ngoài một vật liệu, đặc biệt là gỗ.
Nghĩa phổ thông:
Bề mặt hoàn thiện
Ví dụ
Applying a clear coat improved the finish of the handcrafted bowl.
Một lớp sơn bóng trong suốt đã giúp cải thiện bề mặt của chiếc bát thủ công mỹ nghệ.
Xem thêm
B2
The last layer of protective or shiny material put on something.
Lớp vật liệu phủ cuối cùng trên bề mặt một vật thể (như gỗ), nhằm mục đích bảo vệ hoặc tạo độ bóng, sáng.
Nghĩa phổ thông:
Lớp phủ
Ví dụ
The carpenter applied a clear finish to the tabletop.
Người thợ mộc đã quét một lớp phủ trong suốt lên mặt bàn.
Xem thêm
finishverb(COMPLETE/END)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To end something or an activity
Kết thúc một việc gì đó hoặc một hoạt động.
Ví dụ
She worked hard to finish her project by the deadline.
Cô ấy đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án của mình kịp thời hạn.
Xem thêm
A1
[ Intransitive ]
To end
Kết thúc.
Ví dụ
The students worked hard to finish their group project before the deadline.
Các sinh viên đã cố gắng hoàn thành dự án nhóm của mình trước thời hạn.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To completely eat, drink, or use something until nothing is left
Hoàn tất việc tiêu thụ (ăn, uống) hoặc sử dụng một thứ gì đó cho đến khi không còn lại gì.
Nghĩa phổ thông:
Dùng hết
Ví dụ
We managed to finish the whole box of chocolates in one evening.
Chúng tôi đã ăn hết cả hộp sô cô la chỉ trong một buổi tối.
Xem thêm
finishverb(WOOD)
B1
[ Transitive ]
To apply a final coat of paint, polish, or varnish to a wooden item, making it ready for use.
Hoàn thiện bề mặt của một vật phẩm bằng gỗ bằng cách phủ một lớp sơn, chất đánh bóng hoặc véc-ni cuối cùng, nhằm chuẩn bị cho việc sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thiện gỗ
Ví dụ
After sanding, they plan to finish the hardwood floors with a durable sealant.
Sau khi chà nhám, họ dự định phủ một lớp phủ bảo vệ bền lên sàn gỗ cứng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


