
conclude
EN - VI

concludeverb(FINISH)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To finish a speech, meeting, or piece of writing
Kết thúc một bài phát biểu, một cuộc họp hoặc một văn bản.
Nghĩa phổ thông:
Kết thúc
Ví dụ
The speaker will conclude the presentation with a question-and-answer session.
Diễn giả sẽ kết thúc bài thuyết trình bằng một phiên hỏi đáp.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To finish an official agreement or task, or to set up a business deal
Kết thúc một thỏa thuận hoặc nhiệm vụ chính thức, hoặc thiết lập một giao dịch kinh doanh.
Ví dụ
After several meetings, the client and the company were able to conclude the terms of their new contract.
Sau nhiều cuộc họp, khách hàng và công ty đã có thể thống nhất các điều khoản của hợp đồng mới.
Xem thêm
concludeverb(JUDGE)
C1
[ Transitive ]
To decide something after careful thought
Đi đến một quyết định hoặc kết luận sau quá trình suy xét và cân nhắc kỹ lưỡng.
Nghĩa phổ thông:
Kết luận
Ví dụ
Based on the strong aroma, the chef concluded the bread was perfectly baked.
Dựa vào hương thơm đậm đà, người đầu bếp nhận định bánh mì đã chín tới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


