
end
EN - VI

endnoun(LAST POINT)
A1
[ Countable ]
The last part of something, like a period of time, an activity, or a story
Phần cuối cùng của một cái gì đó, chẳng hạn như một khoảng thời gian, một hoạt động, hoặc một câu chuyện.
Ví dụ
At the end of the lesson, the students packed their bags.
Cuối buổi học, học sinh thu dọn cặp sách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A2
[ Countable ]
The outermost part of a place or thing
Phần ngoài cùng của một vị trí hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Phần cuối
Ví dụ
The children sat at the opposite ends of the long bench.
Các em nhỏ ngồi ở hai đầu đối diện của chiếc ghế dài.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
Polite word for death
Một uyển ngữ để chỉ sự qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Sự ra đi
Ví dụ
She held her pet’s paw as the veterinarian gently helped bring its end , easing its suffering.
Cô ấy nắm lấy bàn chân thú cưng khi bác sĩ thú y nhẹ nhàng giúp nó ra đi, giúp nó không còn phải chịu đau đớn.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
One of the two halves of a playing area in sports.
Một trong hai nửa khu vực thi đấu trong các môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Phần sân
Ví dụ
During the game, a strong wind blew towards the attacking team's end .
Trong trận đấu, một cơn gió mạnh thổi về phía đầu sân của đội tấn công.
Xem thêm
endnoun(PART OF GAME)
B1
[ Countable ]
A part of a game where players throw or shoot towards a target area.
Một giai đoạn hoặc phần của một trò chơi mà người chơi thực hiện các hành động ném hoặc bắn nhằm vào một khu vực mục tiêu.
Nghĩa phổ thông:
Hiệp đấu
Ví dụ
The game came down to the final throw of the last end to decide the winner.
Trận đấu được định đoạt ở cú ném cuối cùng của lượt đấu cuối cùng để xác định người chiến thắng.
Xem thêm
endnoun(SMALL PART)
A2
[ Countable ]
A small piece remaining after most has been used
Một phần nhỏ còn sót lại sau khi phần lớn đã được sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Đầu mẩu
Ví dụ
The painter used the last end of the tube of blue paint to finish the sky.
Người họa sĩ dùng chút sơn xanh cuối cùng trong tuýp để hoàn thiện bầu trời.
Xem thêm
endnoun(AIM)
B1
[ Countable ]
An aim, intention, or purpose
Một mục tiêu, ý định hoặc mục đích.
Nghĩa phổ thông:
Mục đích
Ví dụ
What end do you hope to achieve with this project?
Bạn muốn đạt được mục đích gì khi thực hiện dự án này?
Xem thêm
endnoun(TYPE OF ACTIVITY)
C1
[ Countable ]
A particular part of a task or process that relates to one kind of activity or one person.
Một phần cụ thể của một nhiệm vụ hoặc quy trình, liên quan đến một loại hoạt động hoặc một cá nhân nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Mảng
Ví dụ
The marketing end of the business needs more staff to handle customer outreach.
Mảng marketing của doanh nghiệp cần thêm nhân sự để phụ trách việc tiếp cận khách hàng.
Xem thêm
endverb
A2
To finish or stop; or to cause something to finish or stop.
Chấm dứt hoặc ngừng lại; hoặc khiến một điều gì đó chấm dứt/ngừng lại.
Nghĩa phổ thông:
Kết thúc
Ví dụ
Please end your work quickly so we can leave.
Hãy làm xong việc nhanh để chúng ta còn đi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


