bg header

contribution

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

contribution
noun

ipa us/ˌkɑːn·trɪˈbjuː·ʃən/

An act or thing that helps to make something happen or succeed, often by working with others.

Một hành động hoặc yếu tố đóng góp, hỗ trợ để một việc gì đó diễn ra hoặc đạt được thành công, thường là thông qua sự hợp tác với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Sự đóng góp
Ví dụ
The researcher's detailed data analysis was a valuable contribution to the study's findings.
Phân tích dữ liệu chi tiết của nhà nghiên cứu là một đóng góp giá trị cho những phát hiện của công trình nghiên cứu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect