bg header

grant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

grant
noun

ipa us/grænt/

A sum of money given, often by the government, to a person or group for a specific aim.

Một khoản tiền được cấp phát, thường là từ chính phủ, cho một cá nhân hoặc tổ chức nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tài trợ
Ví dụ
The scientist used the grant money to purchase specialized lab equipment.
Nhà khoa học đã dùng tiền tài trợ để mua thiết bị phòng thí nghiệm chuyên dụng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

grant
verb
(GIVE)

ipa us/grænt/
[ Transitive ]

To officially give or allow someone something

Chính thức cấp phát hoặc cho phép ai đó điều gì.
Ví dụ
The committee agreed to grant approval for the new building project.
Ủy ban đã đồng ý thông qua dự án xây dựng mới.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

grant
verb
(ACCEPT)

ipa us/grænt/
[ Transitive ]
Xem thêm

To admit something is true.

Thừa nhận một điều gì đó là đúng.
Nghĩa phổ thông:
Thừa nhận
Ví dụ
She had to grant that the evidence presented was compelling, even though it contradicted her previous belief.
Cô ấy buộc phải thừa nhận rằng những bằng chứng được trình bày là rất thuyết phục, dù cho chúng trái ngược với niềm tin trước đây của cô.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect