
present
EN - VI

presentnoun(SOMETHING GIVEN)
A2
[ Countable ]
An item given to someone without them asking for it, usually for a special event or to show friendship or thanks.
Một vật phẩm được trao tặng cho một người mà không theo yêu cầu của họ, thường nhân dịp một sự kiện đặc biệt, hoặc nhằm thể hiện tình hữu nghị hay lòng biết ơn.
Nghĩa phổ thông:
Quà
Ví dụ
The shiny red toy was the child's favorite present from the holiday celebration.
Món đồ chơi màu đỏ bóng bẩy là món quà yêu thích nhất của đứa trẻ trong dịp lễ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
presentverb(GIVE)
B2
[ Transitive ]
To give or show
Thực hiện việc trao, tặng; hoặc biểu thị, trình bày.
Ví dụ
The charity event aimed to present aid to families in need.
Sự kiện từ thiện nhằm mục đích trao tặng hỗ trợ cho các gia đình gặp khó khăn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
presentverb(INTRODUCE)
B2
[ Transitive ]
To introduce a tv or radio program
Giới thiệu hoặc dẫn dắt một chương trình truyền hình hoặc phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn chương trình
Ví dụ
She hopes to present a cooking show on the local channel someday.
Cô ấy hy vọng sẽ dẫn một chương trình nấu ăn trên kênh địa phương vào một ngày nào đó.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To introduce a person
Thực hiện việc giới thiệu một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Giới thiệu
Ví dụ
She smiled as her friend began to present her to the group.
Cô ấy mỉm cười khi bạn cô ấy bắt đầu giới thiệu cô ấy với cả nhóm.
Xem thêm
presentverb(REPRESENT)
B2
To show or describe something in a particular way
Trình bày hoặc mô tả một điều gì đó theo một cách thức cụ thể.
Ví dụ
During the meeting, the team presented their research findings to the committee.
Trong cuộc họp, nhóm đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ trước ủy ban.
Xem thêm
presentverb(SHOW SIGNS OF ILLNESS)
C2
[ Intransitive ]
To go to a doctor or medical professional showing signs of a disease or health problem
Biểu hiện các triệu chứng hoặc dấu hiệu của một bệnh lý hoặc vấn đề sức khỏe khi thăm khám với bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Nghĩa phổ thông:
Biểu hiện bệnh
Ví dụ
Many patients present with symptoms of fatigue and weakness.
Nhiều bệnh nhân biểu hiện các triệu chứng mệt mỏi và suy nhược.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
(of an illness) to show itself in a specific way
Một bệnh lý biểu hiện dưới một dạng thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Biểu hiện
Ví dụ
Early stages of the neurological condition often present as subtle changes in coordination.
Giai đoạn đầu của tình trạng thần kinh thường biểu hiện dưới dạng những thay đổi tinh vi về sự phối hợp.
Xem thêm
presentadjective(IN A PLACE)
B1
[ after Verb ]
In a particular place
Có mặt tại một nơi cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có mặt
Ví dụ
All team members need to be present for the training session.
Tất cả thành viên trong nhóm cần có mặt tại buổi huấn luyện.
Xem thêm
presentadjective(NOW)
B2
[ before Noun ]
Happening or existing now
Đang xảy ra hoặc đang tồn tại ở thời điểm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Hiện tại
Ví dụ
The present weather is sunny, but rain is expected later.
Thời tiết hiện tại trời nắng, nhưng dự báo sẽ có mưa sau đó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


