bg header

donation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

donation
noun

ipa us/doʊˈneɪ·ʃən/

Money or goods given to help someone or a group, or the act of giving these items.

Tiền hoặc vật phẩm được trao tặng nhằm hỗ trợ một cá nhân hay một nhóm/tổ chức, hoặc hành động trao tặng những vật phẩm này.
Nghĩa phổ thông:
Đóng góp
Ví dụ
The community made a significant donation of warm clothes to help families affected by the cold weather.
Cộng đồng đã quyên góp một lượng lớn quần áo ấm để giúp đỡ các gia đình bị ảnh hưởng bởi thời tiết giá rét.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect