bg header

covert

EN - VI
Definitions
Form and inflection

covert
noun

ipa us/ˈkʌv·ərt/

A thick patch of bushes and small trees where animals can hide, especially from hunters.

Một khu vực cây cối rậm rạp gồm các bụi cây và cây nhỏ, thường được động vật dùng làm nơi ẩn nấp, đặc biệt là tránh khỏi thợ săn.
Nghĩa phổ thông:
Bụi rậm
Ví dụ
The hunter paused at the edge of the field, knowing a natural covert would offer a good hiding spot for small game.
Người thợ săn nán lại bên rìa cánh đồng, biết rằng một bụi rậm tự nhiên sẽ là nơi trú ẩn lý tưởng cho các loài thú nhỏ.
Xem thêm

covert
adjective

ipa us/ˈkoʊ·vɜrt/

Hidden or secret

Được che giấu hoặc bí mật.
Ví dụ
They had to make covert movements to avoid being seen by security cameras.
Họ phải di chuyển lén lút để tránh bị camera an ninh phát hiện.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect