
secret
EN - VI

secretnoun
B1
[ Countable ]
Information that only a few people know and is not meant to be shared.
Thông tin mà chỉ một số ít người được biết và không được phép tiết lộ.
Nghĩa phổ thông:
Bí mật
Ví dụ
The company kept the new product design a secret until the official launch.
Công ty giữ bí mật thiết kế sản phẩm mới cho đến buổi ra mắt chính thức.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A piece of information that is not known by others.
Một thông tin được giữ kín hoặc không được biết đến bởi người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bí mật
Ví dụ
She promised to keep their conversation a complete secret .
Cô ấy hứa sẽ giữ kín tuyệt đối cuộc trò chuyện của họ.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
The specific knowledge and skills that help someone do something very well
Kiến thức và kỹ năng chuyên biệt giúp một người thực hiện điều gì đó một cách xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Bí quyết
Ví dụ
To become a master chess player, the secret involves countless hours of practice and deep strategic thinking.
Để trở thành một kiện tướng cờ vua, bí quyết nằm ở hàng ngàn giờ luyện tập và tư duy chiến lược sâu sắc.
Xem thêm
secretadjective
B1
Not meant for others to know.
Không được tiết lộ hoặc không dành cho người khác biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Bí mật
Ví dụ
She gave a secret signal to her friend across the crowded room.
Cô ấy ra dấu bí mật cho bạn mình ở phía bên kia căn phòng đông đúc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
[ before Noun ]
A person who has a habit, hobby, or feeling but keeps it hidden from others.
Mô tả một người có một thói quen, sở thích hoặc cảm xúc mà họ giữ kín, không tiết lộ cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Thầm kín
Ví dụ
Despite his quiet nature, he was a secret comedian, performing stand-up in small clubs without telling his friends.
Dù bản tính trầm lặng, anh ấy lại là một cây hài giấu mặt, thường biểu diễn hài độc thoại tại các câu lạc bộ nhỏ mà không hề cho bạn bè hay biết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


