bg header

innermost

EN - VI
Definitions
Form and inflection

innermost
adjective
(SECRET)

ipa us/ˈɪn·ər·moʊst/

Most secret and hidden

Có tính chất bí mật và sâu kín nhất.
Nghĩa phổ thông:
Tận sâu
Ví dụ
The explorer ventured into the innermost part of the cave, where no human had ever been before.
Nhà thám hiểm dấn thân vào nơi sâu thẳm nhất của hang động, nơi chưa từng có dấu chân người.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

innermost
adjective
(NEAR CENTRE)

ipa us/ˈɪn·ər·moʊst/

Nearest to the centre

Ở vị trí gần nhất với tâm điểm.
Nghĩa phổ thông:
Trong cùng
Ví dụ
The tree's innermost rings show its age and growth patterns.
Các vòng gỗ bên trong cùng của cây cho thấy tuổi đời và đặc điểm sinh trưởng của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect