
innermost
EN - VI

innermostadjective(SECRET)
C2
Most secret and hidden
Có tính chất bí mật và sâu kín nhất.
Nghĩa phổ thông:
Tận sâu
Ví dụ
The explorer ventured into the innermost part of the cave, where no human had ever been before.
Nhà thám hiểm dấn thân vào nơi sâu thẳm nhất của hang động, nơi chưa từng có dấu chân người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
innermostadjective(NEAR CENTRE)
C1
Nearest to the centre
Ở vị trí gần nhất với tâm điểm.
Nghĩa phổ thông:
Trong cùng
Ví dụ
The tree's innermost rings show its age and growth patterns.
Các vòng gỗ bên trong cùng của cây cho thấy tuổi đời và đặc điểm sinh trưởng của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


