bg header

cram

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cram
verb
(FIT A LOT IN)

ipa us/kræm/
[ Transitive ]
Xem thêm

To push many people or things into a tight space

Nhồi nhét một số lượng lớn người hoặc vật vào một không gian hạn chế.
Nghĩa phổ thông:
Nhồi nhét
Ví dụ
Workers had to cram the last few items onto the overloaded moving truck.
Công nhân phải lèn vài món đồ cuối cùng lên chiếc xe tải chở đồ đã quá tải.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To fit many things into a short time

Thực hiện hoặc cố gắng gói gọn một lượng lớn nội dung, công việc trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Nhồi nhét
Ví dụ
We had to cram a lot of activities into our short vacation.
Chúng tôi đã phải dồn rất nhiều hoạt động vào kỳ nghỉ ngắn ngủi của mình.
Xem thêm

cram
verb
(LEARN)

ipa us/kræm/
[ Intransitive ]

To quickly learn a lot for a test

Học cấp tốc một lượng lớn kiến thức trong thời gian ngắn nhằm chuẩn bị cho một kỳ thi.
Nghĩa phổ thông:
Học nhồi nhét
Ví dụ
She had to cram all weekend to understand the complex science concepts.
Cô ấy phải học nhồi nhét cả cuối tuần để hiểu các khái niệm khoa học phức tạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect