bg header

review

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

review
noun
(THINK AGAIN)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Countable ]
Xem thêm

The act of looking at something again to change it, give an opinion, or study it.

Việc xem xét lại một vấn đề, đối tượng hoặc tài liệu nhằm mục đích sửa đổi, đưa ra nhận định hoặc nghiên cứu chuyên sâu.
Nghĩa phổ thông:
Sự xem xét lại
Ví dụ
The team conducted a thorough review of the project's progress to identify areas for improvement.
Nhóm đã tiến hành xem xét kỹ lưỡng tiến độ của dự án để xác định các khía cạnh cần cải thiện.
Xem thêm

review
noun
(BOOK/FILM)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Countable ]

A report or broadcast that gives an opinion about a new book, film, or similar item.

Một bản báo cáo hoặc chương trình phát sóng nhằm đưa ra ý kiến, đánh giá về một cuốn sách, bộ phim mới hoặc sản phẩm tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Bài đánh giá
Ví dụ
She wrote a detailed review of the art exhibition for a magazine.
Cô ấy đã viết một bài đánh giá chi tiết về triển lãm nghệ thuật cho một tạp chí.
Xem thêm

A written analysis that describes the main points of an academic study you have read, and includes your opinion of it.

Một bài phân tích bằng văn bản mô tả những điểm chính của một công trình học thuật đã được đọc, đồng thời bao gồm ý kiến và nhận định cá nhân của người viết về công trình đó.
Nghĩa phổ thông:
Bài đánh giá
Ví dụ
Her academic review highlighted the strengths and weaknesses of the published study.
Bài đánh giá học thuật của cô ấy đã chỉ ra những điểm mạnh và điểm yếu của công trình nghiên cứu đã được công bố.
Xem thêm
[ Countable ]

A part of a newspaper or magazine that contains articles discussing films, books, travel, famous people, and other topics.

Một chuyên mục hoặc phần của báo chí, tạp chí, chứa đựng các bài viết phân tích, đánh giá về phim, sách, du lịch, nhân vật công chúng và các chủ đề khác.
Nghĩa phổ thông:
Bài đánh giá
Ví dụ
My favorite part of the sunday magazine is the book review, which helps me choose what to read next.
Phần tôi yêu thích nhất trong tạp chí chủ nhật là mục điểm sách, giúp tôi chọn nên đọc gì tiếp theo.
Xem thêm

review
noun
(MILITARY)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Countable ]

A formal military event where soldiers are inspected by a high-ranking official.

Một sự kiện quân sự chính thức trong đó binh lính được một sĩ quan cấp cao tiến hành kiểm tra hoặc duyệt đội ngũ.
Nghĩa phổ thông:
Duyệt binh
Ví dụ
Thousands gathered to watch the impressive armed forces review as it marched past the dignitaries.
Hàng ngàn người đã tập trung để xem cuộc duyệt binh ấn tượng của các lực lượng vũ trang khi duyệt binh diễu qua các vị quan khách.
Xem thêm

review
noun
(THEATRE)

ipa us/rɪˈvjuː/

review
noun
(STUDY)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Countable ]

Study material or practice problems for a topic someone is learning.

Tài liệu hoặc các bài tập thực hành dùng để ôn tập một chủ đề đang được học.
Nghĩa phổ thông:
Ôn tập
Ví dụ
Students used the online review to prepare for their history quiz.
Học sinh đã sử dụng bài ôn trực tuyến để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử của mình.
Xem thêm

review
verb
(THINK AGAIN)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Transitive ]

To think or talk about something again so you can make changes to it or a decision about it

Xem xét lại hoặc thảo luận lại một vấn đề, sự việc nhằm mục đích thực hiện điều chỉnh hoặc đưa ra quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Xem xét lại
Ví dụ
Managers typically review employee performance annually to discuss progress and set new goals.
Các quản lý thường đánh giá hiệu suất nhân viên hàng năm để thảo luận về tiến độ và đặt ra các mục tiêu mới.
Xem thêm

review
verb
(WRITE/TALK ABOUT)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Transitive ]

To write or give an opinion about a book, play, or film.

Viết hoặc đưa ra một nhận định, đánh giá về một cuốn sách, vở kịch, hoặc một bộ phim.
Nghĩa phổ thông:
Đánh giá
Ví dụ
Before buying tickets, i always read what critics review about the show.
Trước khi mua vé, tôi luôn đọc các bài đánh giá của giới phê bình về vở diễn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To explain the main points of a detailed study you have read, and give your opinion about it.

Trình bày các điểm cốt lõi của một nghiên cứu chi tiết đã đọc, đồng thời đưa ra ý kiến đánh giá cá nhân về nó.
Nghĩa phổ thông:
Đánh giá
Ví dụ
In the peer-review process, experts review submitted papers to assess their methodology and conclusions.
Trong quy trình phản biện khoa học, các chuyên gia phản biện các bài báo đã nộp để đánh giá phương pháp luận và kết luận của chúng.
Xem thêm

review
verb
(MILITARY)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Transitive ]

To officially visit and observe soldiers or military groups.

Thực hiện việc thị sát và kiểm tra chính thức các binh sĩ hoặc đơn vị quân sự.
Nghĩa phổ thông:
Duyệt quân
Ví dụ
The general will review the new recruits next week.
Vị tướng sẽ thị sát tân binh vào tuần tới.
Xem thêm

review
verb
(STUDY)

ipa us/rɪˈvjuː/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To study something you have already learned again, often to get ready for a test.

Thực hiện việc xem xét lại hoặc học lại một nội dung đã được tiếp thu trước đó, thường là để chuẩn bị cho một kỳ thi hoặc bài kiểm tra.
Nghĩa phổ thông:
Ôn tập
Ví dụ
Before the history exam, she decided to review all the dates and names from the last unit.
Trước kỳ thi lịch sử, cô ấy quyết định ôn lại tất cả các ngày tháng và tên của chương học cuối cùng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect