bg header

revise

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

revise
verb
(CHANGE)

ipa us/rɪˈvaɪz/
[ Transitive ]

To look at something again to make it better or fix mistakes

Rà soát hoặc xem xét lại một điều gì đó với mục đích cải thiện hoặc chỉnh sửa các lỗi sai.
Nghĩa phổ thông:
Sửa đổi
Ví dụ
The student worked late to revise her essay, hoping to improve her grade.
Học sinh thức khuya chỉnh sửa bài luận, mong cải thiện điểm số.
Xem thêm

revise
verb
(STUDY)

ipa us/rɪˈvaɪz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To review what you have already learned to get ready for a test.

Rà soát hoặc ôn tập lại kiến thức đã tiếp thu nhằm mục đích chuẩn bị cho một kỳ thi hoặc bài kiểm tra.
Nghĩa phổ thông:
Ôn bài
Ví dụ
It is important to revise regularly throughout the term, not just the night before the exam.
Điều quan trọng là phải ôn tập thường xuyên trong suốt học kỳ, chứ không phải chỉ vào đêm trước kỳ thi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect