bg header

cursed

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cursed
adjective
(SHOWING ANGER)

ipa us/ˈkɜrst/
View more
[ before Noun ]

Describing something that is extremely annoying and causes anger.

Mô tả một điều gì đó vô cùng khó chịu và gây ra sự tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Gây bực tức
Ví dụ
The cursed printer kept jamming, ruining the morning's work.
Cái máy in chết tiệt cứ bị kẹt giấy mãi, làm hỏng hết công việc buổi sáng.
Xem thêm

cursed
adjective
(HAVING BAD LUCK)

ipa us/ˈkɜrst/
View more

Experiencing problems and unhappiness

Đang gặp phải những vấn đề và sự không may mắn.
Nghĩa phổ thông:
Xui xẻo
Ví dụ
The old house seemed cursed, with strange noises and objects moving on their own.
Ngôi nhà cũ dường như bị ám, với những tiếng động lạ và đồ vật tự dịch chuyển.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Having bad luck due to a magic spell.

Liên quan đến trạng thái hoặc tình huống gặp phải vận rủi, điều không may mắn do bị tác động bởi một lời nguyền hoặc bùa chú.
Nghĩa phổ thông:
Bị nguyền rủa
Ví dụ
She felt truly cursed when every plan she made for the day went completely wrong.
Cô ấy cảm thấy mình thật sự xui xẻo khi mọi kế hoạch trong ngày của cô đều đổ bể hoàn toàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect