
cursed
EN - VI

cursedadjective(SHOWING ANGER)
View more
C1
[ before Noun ]
Describing something that is extremely annoying and causes anger.
Mô tả một điều gì đó vô cùng khó chịu và gây ra sự tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Gây bực tức
Ví dụ
The cursed printer kept jamming, ruining the morning's work.
Cái máy in chết tiệt cứ bị kẹt giấy mãi, làm hỏng hết công việc buổi sáng.
Xem thêm
cursedadjective(HAVING BAD LUCK)
View more
C1
Experiencing problems and unhappiness
Đang gặp phải những vấn đề và sự không may mắn.
Nghĩa phổ thông:
Xui xẻo
Ví dụ
The old house seemed cursed , with strange noises and objects moving on their own.
Ngôi nhà cũ dường như bị ám, với những tiếng động lạ và đồ vật tự dịch chuyển.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Having bad luck due to a magic spell.
Liên quan đến trạng thái hoặc tình huống gặp phải vận rủi, điều không may mắn do bị tác động bởi một lời nguyền hoặc bùa chú.
Nghĩa phổ thông:
Bị nguyền rủa
Ví dụ
She felt truly cursed when every plan she made for the day went completely wrong.
Cô ấy cảm thấy mình thật sự xui xẻo khi mọi kế hoạch trong ngày của cô đều đổ bể hoàn toàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


