bg header

tough

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tough
noun

ipa us/tʌf/

A violent person

Một người có xu hướng bạo lực hoặc gây gổ.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ côn đồ
Ví dụ
When the tough threatened them, the crowd quickly dispersed.
Khi tên đầu gấu đe dọa, đám đông nhanh chóng tản ra.
Xem thêm

tough
adjective
(STRONG)

ipa us/tʌf/

Very strong and hard to break.

Có độ bền cao và khó bị phá vỡ.
Nghĩa phổ thông:
Bền
Ví dụ
The mountain climber needed tough shoes for the rocky path.
Người leo núi cần đôi giày chắc chắn cho con đường đầy đá.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Able to handle hard situations without being easily defeated, scared, or upset.

Có khả năng đối mặt và vượt qua các tình huống khó khăn, thử thách mà không dễ bị đánh bại, hoảng sợ hay suy sụp tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Kiên cường
Ví dụ
It takes a tough person to lead a team through a challenging period.
Cần một người bản lĩnh để dẫn dắt đội ngũ vượt qua giai đoạn đầy thử thách.
Xem thêm

Very strict about rules and punishing those who break them.

Rất nghiêm ngặt trong việc áp dụng các quy tắc và kiên quyết xử phạt những hành vi vi phạm.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm khắc
Ví dụ
The school implemented tough rules to prevent cheating during exams.
Nhà trường đã áp dụng các quy định nghiêm ngặt để chống gian lận thi cử.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

tough
adjective
(DIFFICULT)

ipa us/tʌf/

Hard to do or handle.

Khó khăn trong việc thực hiện hoặc xử lý.
Nghĩa phổ thông:
Khó khăn
Ví dụ
Navigating the dense forest proved tough due to the thick undergrowth.
Việc di chuyển trong khu rừng rậm đã gặp nhiều khó khăn do cây cối rậm rạp.
Xem thêm

tough
adjective
(FOOD)

ipa us/tʌf/

Difficult to cut or eat

Khó cắt hoặc khó nhai.
Nghĩa phổ thông:
Dai
Ví dụ
The cook overcooked the chicken, making it very tough.
Người đầu bếp đã nấu gà quá chín, khiến thịt gà bị rất dai.
Xem thêm

tough
adjective
(VIOLENT)

ipa us/tʌf/

Likely to be violent or unpleasant

Có xu hướng hoặc tiềm ẩn khả năng gây ra bạo lực hoặc tạo ra sự khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Nguy hiểm
Ví dụ
The city's old district was known for its tough streets after dark.
Khu phố cổ của thành phố nổi tiếng là nơi có những con đường phức tạp khi màn đêm buông xuống.
Xem thêm

tough
adjective
(UNLUCKY)

ipa us/tʌf/

Unlucky

Không may mắn.
Ví dụ
The team faced a tough situation when their main player got injured right before the final match.
Đội bóng đối mặt với một tình huống éo le khi cầu thủ chủ lực của họ bị chấn thương ngay trước trận chung kết.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Used to show that you do not feel sorry for someone's problems.

Dùng để diễn tả thái độ không thương xót hoặc không thông cảm trước những vấn đề, khó khăn của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Không thông cảm
Ví dụ
When the student complained about the difficult exam, the teacher replied, "it's tough, but everyone has to pass it."
Khi học sinh phàn nàn về bài kiểm tra khó, giáo viên trả lời: "khó đấy, nhưng ai cũng phải vượt qua."
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect