
unfortunate
EN - VI

unfortunatenoun
B2
A person who has bad luck and is in a difficult situation.
Một người gặp vận rủi và đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Người không may mắn
Ví dụ
The sudden economic downturn turned many formerly prosperous citizens into unfortunates struggling to survive.
Sự suy thoái kinh tế bất ngờ đã biến nhiều công dân từng thịnh vượng thành những người khốn khó phải chật vật mưu sinh.
Xem thêm
unfortunateadjective(UNLUCKY)
B2
Unlucky or having bad effects
Không may mắn hoặc gây ra những hậu quả tiêu cực.
Ví dụ
Losing the final game by one point was an unfortunate end to an otherwise great season.
Chỉ thua một điểm ở trận chung kết là một cái kết không mấy suôn sẻ cho một mùa giải vốn dĩ rất thành công.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
unfortunateadjective(NOT SUITABLE)
C1
Not appropriate and likely to make others uncomfortable or annoyed.
Không phù hợp và có xu hướng gây ra sự khó chịu hoặc bực bội cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu tế nhị
Ví dụ
The manager's unfortunate remarks about the team's effort made several members visibly upset.
Những lời nhận xét không đáng có của người quản lý về nỗ lực của đội đã khiến một số thành viên khó chịu ra mặt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


