
damp
EN - VI

dampnoun
B2
Moisture that collects in the air or on surfaces, often causing problems.
Độ ẩm tích tụ trong không khí hoặc trên các bề mặt, thường gây ra các vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Sự ẩm thấp
Ví dụ
After the pipes burst, a noticeable damp smell filled the hallway for weeks.
Sau khi ống nước bị vỡ, mùi ẩm mốc nồng nặc tràn ngập hành lang suốt nhiều tuần.
Xem thêm
dampadjective
B2
A little wet, in an unpleasant way
Hơi ẩm ướt, gây cảm giác khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Ẩm thấp
Ví dụ
Her socks were still damp from walking through the wet grass.
Đôi tất của cô ấy vẫn còn ẩm ướt vì đã đi bộ qua thảm cỏ ướt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


