bg header

waterlogged

EN - VI
Definitions
Form and inflection

waterlogged
adjective

ipa us/ˈwɑː·ɾər·lɑːgd/

Land that is so full of water that it is soft and has a layer of water on top.

Miêu tả tình trạng đất đai bị ngấm nước quá mức, khiến nó trở nên mềm nhão và có một lớp nước phủ trên bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Úng nước
Ví dụ
After the heavy rain, the garden became waterlogged and difficult to walk through.
Sau trận mưa lớn, khu vườn bị ngập úng nên rất khó đi lại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Describes a boat that is so full of water it cannot move or stay afloat.

Mô tả trạng thái của một chiếc thuyền bị ngấm hoặc chứa quá nhiều nước, khiến nó không thể di chuyển hoặc duy trì trạng thái nổi.
Nghĩa phổ thông:
Ngập nước
Ví dụ
After the heavy rain, the small boat in the harbor became completely waterlogged, making it difficult to pull ashore.
Sau trận mưa lớn, chiếc thuyền nhỏ trong bến cảng đã bị ngập nước hoàn toàn, khiến nó khó kéo vào bờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect