bg header

decide

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

decide
verb

ipa us/dɪˈsaɪd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To pick something after considering different options.

Lựa chọn một điều gì đó sau khi đã xem xét và đánh giá các phương án khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Quyết định
Ví dụ
She needed to decide which path to take at the crossroads.
Cô ấy cần quyết định đi theo hướng nào tại ngã ba đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To be the cause or condition that leads to a specific outcome

Là nguyên nhân hoặc điều kiện định đoạt một kết quả cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Quyết định
Ví dụ
A single scientific discovery can decide the direction of future research for decades.
Một khám phá khoa học duy nhất có thể quyết định hướng nghiên cứu trong tương lai trong hàng thập kỷ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect