bg header

settle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

settle
verb
(AGREE)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Transitive ]

To decide something, agree on it, or end an argument.

Quyết định một vấn đề, đạt được sự đồng thuận, hoặc chấm dứt một cuộc tranh chấp.
Nghĩa phổ thông:
Giải quyết
Ví dụ
The committee met to settle the budget for the upcoming year.
Ủy ban đã họp để quyết định ngân sách cho năm tới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To arrange something

Hoàn tất, dàn xếp một vấn đề hoặc đạt được một thỏa thuận.
Nghĩa phổ thông:
Dàn xếp
Ví dụ
The committee worked to settle a date for the upcoming conference.
Ủy ban đã làm việc để thống nhất ngày tổ chức hội nghị sắp tới.
Xem thêm

settle
verb
(MAKE COMFORTABLE)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To relax into a comfortable position

Đặt mình vào tư thế thoải mái và thư giãn.
Nghĩa phổ thông:
Yên vị
Ví dụ
After a long day, the traveler was ready to settle into the hotel bed.
Sau một ngày dài, người lữ khách đã sẵn sàng ngả lưng trên chiếc giường khách sạn.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To start playing a game feeling calm and at ease.

Bắt đầu tham gia một trò chơi hoặc trận đấu với trạng thái tinh thần bình tĩnh và thoải mái.
Nghĩa phổ thông:
Nhập cuộc bình tĩnh và thoải mái
Ví dụ
The young tennis player took a few minutes to settle into the rhythm of the game.
Tay vợt trẻ mất vài phút để ổn định lối chơi.
Xem thêm

settle
verb
(LIVE)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move to a place and make it your home, often for good.

Di chuyển đến một địa điểm và thiết lập nơi cư trú ổn định, thường là vĩnh viễn.
Nghĩa phổ thông:
Định cư
Ví dụ
Over time, more people chose to settle near the river for access to water.
Dần dần, ngày càng nhiều người chọn định cư gần sông để tiện lấy nước.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To come to a new place and begin to live there and use the land, often after arriving from another country.

Đến một nơi mới, bắt đầu sinh sống và sử dụng đất đai ở đó, thường là sau khi di chuyển từ một quốc gia khác.
Nghĩa phổ thông:
Định cư
Ví dụ
After a long journey, the community hoped to settle on the fertile plains and build new homes.
Sau một hành trình dài, cộng đồng mong muốn định cư trên những đồng bằng màu mỡ và xây dựng những ngôi nhà mới.
Xem thêm

settle
verb
(MOVE LOWER)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Intransitive ]

To go down and rest

Di chuyển xuống và đạt đến trạng thái nghỉ hoặc ổn định.
Nghĩa phổ thông:
Lắng xuống
Ví dụ
She watched as the fine dust particles settled onto the polished table surface.
Cô ấy quan sát các hạt bụi mịn đọng lại trên bề mặt bàn bóng loáng.
Xem thêm

settle
verb
(PAY)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To pay money one owes

Thanh toán khoản tiền mà một người còn nợ.
Nghĩa phổ thông:
Trả nợ
Ví dụ
The company was able to settle its debts thanks to a new investment.
Công ty đã có thể trả hết nợ nhờ có một khoản đầu tư mới.
Xem thêm

settle
verb
(QUIET)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To become quiet and calm, or to make something or someone quiet and calm.

Trở nên yên tĩnh và bình tâm, hoặc làm cho ai đó/cái gì đó trở nên yên tĩnh và bình tâm.
Nghĩa phổ thông:
Lắng xuống
Ví dụ
After the storm, the winds began to settle, and the sky cleared.
Sau cơn bão, gió bắt đầu lắng xuống, và bầu trời quang đãng.
Xem thêm

settle
verb
(BE IN A CERTAIN STATE)

ipa us/ˈseɾ·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get to and stay at a specific level or condition

Đạt đến và duy trì ở một mức độ hoặc trạng thái cụ thể/nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Ổn định
Ví dụ
The market price of the goods needed time to settle before sales began.
Giá thị trường của mặt hàng cần thời gian để ổn định trước khi mở bán.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect