
fix
EN - VI

fixnoun(CHEAT)
B2
[ Countable ]
A dishonest arrangement made to unfairly decide the outcome of a competition, race, or election.
Một sự dàn xếp không trung thực được thực hiện để quyết định một cách bất công kết quả của một cuộc thi đấu, một cuộc đua, hoặc một cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Dàn xếp kết quả
Ví dụ
After the unexpected vote count, some citizens immediately called the entire election process a fix .
Sau kết quả kiểm phiếu bất ngờ, một số công dân ngay lập tức gọi toàn bộ quá trình bầu cử là một vụ dàn xếp.
Xem thêm
fixnoun(AWKWARD SITUATION)
C2
[ Countable ]
An awkward or difficult situation
Một tình huống khó xử hoặc một hoàn cảnh nan giải.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
She found herself in a real fix when her keys were locked inside the house.
Cô ấy thực sự rơi vào thế bí khi chìa khóa bị nhốt trong nhà.
Xem thêm
fixnoun(SOLUTION)
B1
A solution to a problem
Một giải pháp hoặc biện pháp khắc phục nhằm giải quyết một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Giải pháp
Ví dụ
The community proposed a collaborative fix for the local water shortage.
Cộng đồng đã đề xuất một giải pháp hợp tác để khắc phục tình trạng thiếu nước cục bộ.
Xem thêm
fixnoun(DRUG)
C2
[ Countable ]
An amount of an illegal drug or other substance that affects a person.
Một liều lượng ma túy bất hợp pháp hoặc chất gây nghiện khác có tác động đến một người.
Nghĩa phổ thông:
Cữ thuốc
Ví dụ
The person was desperate for a fix to calm their shaking hands.
Người đó khát một cữ thuốc đến vật vã để đôi tay ngừng run.
Xem thêm
fixnoun(POSITION)
C1
[ Countable ]
The calculated location of a moving object, usually in relation to the earth.
Vị trí đã được tính toán hoặc xác định của một đối tượng đang di chuyển, thường được xác định tương quan với trái đất.
Nghĩa phổ thông:
Vị trí
Ví dụ
The ship lost its fix during the storm, making navigation difficult.
Tàu bị mất định vị trong cơn bão, khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.
Xem thêm
fixverb(REPAIR)
B1
[ Transitive ]
To repair something
Tiến hành phục hồi hoặc khắc phục các khiếm khuyết, hư hỏng của một đối tượng vật lý hoặc hệ thống.
Nghĩa phổ thông:
Sửa chữa
Ví dụ
He learned how to fix the leaking faucet by watching an online video.
Anh ấy đã học cách sửa vòi nước bị rò rỉ qua một video trực tuyến.
Xem thêm
fixverb(ARRANGE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To set or decide the details for something, like a time or price.
Thiết lập hoặc quyết định các chi tiết cho một cái gì đó, như thời gian hoặc giá cả.
Nghĩa phổ thông:
Ấn định
Ví dụ
We need to fix a date for our next video call.
Chúng ta cần chốt ngày cho cuộc gọi video tiếp theo.
Xem thêm
fixverb(FASTEN)
B2
[ Transitive ]
Xem thêm
To attach something in place so it stays still
Cố định một vật thể vào vị trí để vật đó giữ nguyên trạng thái tĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
The large painting was fixed to the gallery wall with strong wires.
Bức tranh lớn được cố định vào tường phòng trưng bày bằng những sợi dây cáp chắc chắn.
Xem thêm
fixverb(SIGHT)
C2
[ Transitive ]
To direct and hold your gaze on someone or something
Hướng và giữ ánh nhìn cố định vào một người hoặc vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhìn chằm chằm
Ví dụ
Everyone fixed their eyes on the screen as the movie began.
Mọi người dán mắt vào màn hình khi bộ phim bắt đầu.
Xem thêm
fixverb(KEEP)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To keep thinking about or remembering something.
Liên tục suy nghĩ hoặc ghi nhớ về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ám ảnh
Ví dụ
The image of the lost key fixed itself in his thoughts.
Hình ảnh chiếc chìa khóa đã mất cứ ám ảnh trong tâm trí anh.
Xem thêm
fixverb(CHEAT)
B2
[ Transitive ]
To unfairly control the result of a competition, race, or election
Kiểm soát hoặc thao túng một cách không công bằng kết quả của một cuộc thi đấu, cuộc đua, hoặc cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Dàn xếp
Ví dụ
Organizers worried that the scandal would cause people to believe the entire contest was fixed .
Các nhà tổ chức lo ngại rằng vụ bê bối sẽ khiến mọi người tin rằng toàn bộ cuộc thi đã bị dàn xếp.
Xem thêm
fixverb(HAIR/MAKE-UP/CLOTHES)
B1
[ Transitive ]
To make hair, make-up, or clothes neat and tidy.
Làm cho tóc, trang điểm, hoặc quần áo trở nên gọn gàng và ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Chỉnh trang
Ví dụ
She used a brush to quickly fix her hair before leaving the house.
Cô ấy dùng lược nhanh chóng chải lại tóc trước khi ra khỏi nhà.
Xem thêm
fixverb(PREPARE)
B2
[ Transitive ]
To make food or drink ready
Chuẩn bị thức ăn hoặc đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Chuẩn bị
Ví dụ
She wanted to fix a quick breakfast before leaving for work.
Cô ấy muốn làm nhanh bữa sáng trước khi đi làm.
Xem thêm
fixverb(PUNISH)
C2
[ Transitive ]
To punish someone, especially for being unfair.
Trừng phạt một người nào đó, đặc biệt là vì hành vi không công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Xử lý
Ví dụ
After the unfair dismissal, the worker felt a strong urge to fix the manager who had wronged them.
Sau vụ sa thải oan ức, người công nhân cảm thấy thôi thúc mạnh mẽ muốn trả đũa người quản lý đã đối xử bất công với mình.
Xem thêm
fixverb(PRESERVE COLOURS)
B2
[ Transitive ]
To process something, usually photos or film, with chemicals to stop its colors from fading.
Thực hiện quá trình xử lý một vật thể, thường là ảnh hoặc phim, bằng các hóa chất nhằm cố định màu sắc, ngăn chặn sự phai mờ.
Nghĩa phổ thông:
Cố định màu
Ví dụ
Improperly fixed photographs will eventually lose their original colors.
Những bức ảnh được định hình không đúng cách cuối cùng sẽ phai màu gốc.
Xem thêm
fixverb(CONVERT GAS)
B2
[ Transitive ]
To change a gas into a form that a plant or small organism can use.
Biến đổi một chất khí thành dạng mà thực vật hoặc vi sinh vật có thể sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Cố định
Ví dụ
Scientists study how different microbes fix carbon dioxide, which impacts climate regulation.
Các nhà khoa học nghiên cứu cách các vi sinh vật khác nhau cố định carbon dioxide, điều này ảnh hưởng đến điều hòa khí hậu.
Xem thêm
fixverb(STOP REPRODUCTION)
C2
[ Transitive ]
To make an animal unable to have babies by removing its reproductive parts
Tiến hành phẫu thuật loại bỏ các bộ phận sinh sản của một con vật để chúng không còn khả năng sinh sản.
Nghĩa phổ thông:
Triệt sản
Ví dụ
After the operation to fix the male dog, he could no longer father puppies.
Sau ca phẫu thuật thiến cho chó đực, nó không thể sinh sản được nữa.
Xem thêm
fixverb(DRUG)
B2
[ Intransitive ]
To put an illegal drug into the body with a needle
Hành vi đưa một loại ma túy bất hợp pháp vào cơ thể bằng kim tiêm.
Nghĩa phổ thông:
Tiêm chích
Ví dụ
The paramedic noted signs that the individual had been fixing for a long time.
Nhân viên cấp cứu ghi nhận các dấu hiệu cho thấy người đó đã tiêm chích ma túy lâu năm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


