
decoration
EN - VI

decorationnoun(MAKE ATTRACTIVE)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The act of making something look nicer by adding things to it or around it, or the items used for this.
Hành động làm tăng tính thẩm mỹ của một vật thể bằng cách thêm vào hoặc bố trí các vật phẩm xung quanh nó, hoặc chính các vật phẩm được sử dụng cho mục đích này.
Ví dụ
The staff worked hard on the decoration of the event hall.
Đội ngũ nhân viên đã dốc sức trang trí hội trường sự kiện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Uncountable ]
The act of putting paint or paper on the walls or other surfaces inside rooms or buildings.
Hành động sơn hoặc dán giấy lên tường hoặc các bề mặt khác bên trong phòng ốc hoặc tòa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Sơn sửa nhà cửa
Ví dụ
The house was ready for decoration , with all the old wallpaper stripped away.
Ngôi nhà đã sẵn sàng để trang trí, với toàn bộ giấy dán tường cũ đã được lột bỏ.
Xem thêm
decorationnoun(HONOUR)
C1
[ Countable ]
A medal given to someone and worn as a sign of honour
Một tấm huy chương được trao tặng cho một cá nhân và được đeo như một biểu trưng của vinh dự.
Nghĩa phổ thông:
Huân chương
Ví dụ
The veteran wore his old military decoration proudly on his uniform.
Người cựu binh tự hào đeo huân chương quân sự cũ trên quân phục.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


